Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gneiss (đá)
phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871)
Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản
vách đá; đá
đồi đá
đỉnh núi cao
tên một ngọn đồi ở Hồ Nam
huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
dùng trong 岢嵐|岢岚[Ke3 lan2]
Okada (họ Nhật Bản)
Gambia
Okamoto (họ và địa danh Nhật Bản)
dãy núi Cống Lý Tư ở tây nam Tây Tạng
núi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ
thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
Khu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan
thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
núi Cang Rinpoche hoặc núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng
núi Cang Rinpoche ở Tây Tạng; còn gọi là núi Kailash
cơ dưới gai
cơ trên gai
rặng; đồi
(dùng trong tên địa danh); biến thể của 岝[Zuo4]
tên một ngọn núi ở Sơn Đông
đồi đá; núi đá; (dùng trong tên địa danh)
phân ra; rẽ nhánh; đổi (chủ đề)
đường nhánh; đường phụ
ngã rẽ trên đường