Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
岩土体
yán tǔ tǐ

gneiss (đá)

Cụm từ
岩仓使节团
Yán cāng shǐ jié tuán

phái đoàn Iwakura (phái đoàn ngoại giao và thám hiểm Nhật Bản đến Mỹ và Châu Âu năm 1871)

Cụm từ
岩仓
Yán cāng

Iwakura, tên và địa danh Nhật Bản

Danh từ riêng
yán

vách đá; đá

Từ vựng

đồi đá

Từ vựng
tiáo

đỉnh núi cao

Từ vựng
gǒu

tên một ngọn đồi ở Hồ Nam

Từ vựng
岢岚县
Kě lán xiàn

huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
岢岚
Kě lán

huyện Kelan ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ

dùng trong 岢嵐|岢岚[Ke3 lan2]

Từ vựng
冈田
Gāng tián

Okada (họ Nhật Bản)

Cụm từ
冈比亚
Gāng bǐ yà

Gambia

Cụm từ
冈本
Gāng běn

Okamoto (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
冈底斯山脉
Gāng dǐ sī shān mài

dãy núi Cống Lý Tư ở tây nam Tây Tạng

Cụm từ
冈底斯山
Gāng dǐ sī shān

núi Cangdisê (6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tạng tôn kính là trung tâm của vũ trụ

Cụm từ
冈山镇
Gāng shān zhèn

thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
冈山县
Gāng shān xiàn

tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
冈山区
Gāng shān Qū

Khu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan

Cụm từ
冈山
Gāng shān

thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
冈仁波齐峰
Gāng rén bō qí Fēng

núi Cang Rinpoche hoặc núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng

Cụm từ
冈仁波齐
Gāng rén bō qí

núi Cang Rinpoche ở Tây Tạng; còn gọi là núi Kailash

Cụm từ
冈下肌
gāng xià jī

cơ dưới gai

Cụm từ
冈上肌
gāng shàng jī

cơ trên gai

Cụm từ
gāng

rặng; đồi

Từ vựng
Zuò

(dùng trong tên địa danh); biến thể của 岝[Zuo4]

Danh từ riêng
Zuò

tên một ngọn núi ở Sơn Đông

Từ vựng

đồi đá; núi đá; (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
岔开
chà kāi

phân ra; rẽ nhánh; đổi (chủ đề)

Cụm từ
岔道
chà dào

đường nhánh; đường phụ

Cụm từ
岔路
chà lù

ngã rẽ trên đường

Cụm từ