Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
岔调
chà diào

(giọng) khàn; khản; không tự nhiên; (âm nhạc) lệch tông

Cụm từ
岔流
chà liú

nhánh sông

Cụm từ
岔子
chà zi

đường nhánh; trở ngại; tai nạn; trục trặc

Cụm từ
岔口
chà kǒu

ngã ba; ngã rẽ trên đường

Cụm từ
chà

ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.; rẽ nhánh; rẽ hướng; lệch; lạc (khỏi con đường); chuyển chủ đề; ngắt lời; xen kẽ (thời gian)

Từ vựng
qián

chữ dùng trong địa danh

Danh từ riêng
岑巩县
Cén gǒng xiàn

huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
岑巩
Cén gǒng

huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
岑溪市
Cén xī shì

Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
岑溪
Cén xī

Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
岑彭
Cén Péng

Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc

Cụm từ
cén

đồi nhỏ

Từ vựng
岐阜县
Qí fù xiàn

tỉnh Gifu, Nhật Bản

Cụm từ
岐视
qí shì

phân biệt đối xử (chống lại ai đó); cũng viết 歧視|歧视

Cụm từ
岐山县
Qí shān Xiàn

huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
岐山
Qí shān

huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ

biến thể của 歧[qi2]

Từ vựng
qiān

tên một ngọn núi

Từ vựng
岌嶪
jí yè

cao và dốc; sừng sững; nguy hiểm

Cụm từ
岌岌可危
jí jí kě wēi

nguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng

Thành ngữ

đỉnh cao; nguy hiểm

Từ vựng
jié

đỉnh núi

Từ vựng

xem 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]

Từ vựng
bǎn

biến thể của 阪[ban3]

Từ vựng
chū

biến thể cũ của 出[chu1]

Từ vựng
shēn

(văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau

Từ vựng

đồi trọc

Từ vựng

(văn học) ngọn đồi cằn cỗi

Từ vựng
屹立
yì lì

sừng sững; đứng thẳng (dáng vẻ của người)

Cụm từ

cao và dốc

Từ vựng