Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(giọng) khàn; khản; không tự nhiên; (âm nhạc) lệch tông
nhánh sông
đường nhánh; trở ngại; tai nạn; trục trặc
ngã ba; ngã rẽ trên đường
ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.; rẽ nhánh; rẽ hướng; lệch; lạc (khỏi con đường); chuyển chủ đề; ngắt lời; xen kẽ (thời gian)
chữ dùng trong địa danh
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Cengong trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
Thành phố cấp huyện Cenxi, ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
Cenxi, thành phố cấp huyện ở Wuzhou 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
Cen Peng (mất năm 35 SCN), tướng Trung Quốc
đồi nhỏ
tỉnh Gifu, Nhật Bản
phân biệt đối xử (chống lại ai đó); cũng viết 歧視|歧视
huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
huyện Kỳ Sơn ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
biến thể của 歧[qi2]
tên một ngọn núi
cao và dốc; sừng sững; nguy hiểm
nguy hiểm cận kề (thành ngữ); sắp đến khủng hoảng
đỉnh cao; nguy hiểm
đỉnh núi
xem 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]
biến thể của 阪[ban3]
biến thể cũ của 出[chu1]
(văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau
đồi trọc
(văn học) ngọn đồi cằn cỗi
sừng sững; đứng thẳng (dáng vẻ của người)
cao và dốc