Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
崩大碗
bēng dà wǎn

rau má (Centella asiatica), cây thảo mộc

Cụm từ
崩坏作用
bēng huài zuò yòng

thoái hoá khối (địa chất); chuyển động sườn dốc

Cụm từ
崩坏
bēng huài

sụp đổ; hư hỏng (của giá trị xã hội, v.v.); vỡ; vụn ra

Cụm từ
崩塌
bēng tā

trượt talus; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ; lở đất

Cụm từ
崩坍
bēng tān

lở đất; sụp đổ (của sườn núi); trượt talus

Cụm từ
崩倒
bēng dǎo

sụp đổ; rơi xuống đột ngột; ngã xuống thành đống

Cụm từ
bēng

sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà

Từ vựng
sōng

biến thể của 嵩[song1]

Từ vựng
崦嵫
Yān zī

(cổ) tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất

Cụm từ
yān

tên một ngọn núi ở Cam Túc

Từ vựng
Xiáo

tên một ngọn núi ở Hà Nam; cũng đọc là [Yao2]

Từ vựng
峥嵘岁月
zhēng róng suì yuè

năm tháng khó quên (thành ngữ)

Thành ngữ
峥嵘
zhēng róng

cao chót vót; núi non hiểm trở; phi thường; xuất chúng

Cụm từ
zhēng

xuất sắc; cao vút

Từ vựng
Dōng

tên một ngọn núi

Từ vựng
yín

núi cao; gồ ghề; dựng đứng

Từ vựng
guō

tên một ngọn núi

Từ vựng
崛起
jué qǐ

nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt); vươn cao; xuất hiện; xuất hiện đột ngột; sự trỗi dậy (ví dụ: của một cường quốc)

Cụm từ
崛立
jué lì

vươn cao vượt trội; nổi lên (đến vị trí thống trị)

Cụm từ
崛地而起
jué dì ér qǐ

nghĩa đen: nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật

Thành ngữ
jué

cao chót vót như đỉnh núi

Từ vựng
léng

sừng sững (như núi)

Từ vựng
仑背乡
Lún bèi xiāng

thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
仑背
Lún bèi

thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
lún

dùng trong 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]

Từ vựng
lún

biến thể của 崙|仑[lun2]

Từ vựng
岗楼
gǎng lóu

tháp canh; đài gác; bốt cảnh sát

Cụm từ
岗巴县
Gǎng bā xiàn

huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
岗巴
Gǎng bā

huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
岗子
gǎng zi

gò đất; gò nhỏ; vết sưng (trên da); rãnh (trên bề mặt đường, v.v.)

Cụm từ