Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rau má (Centella asiatica), cây thảo mộc
thoái hoá khối (địa chất); chuyển động sườn dốc
sụp đổ; hư hỏng (của giá trị xã hội, v.v.); vỡ; vụn ra
trượt talus; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ; lở đất
lở đất; sụp đổ (của sườn núi); trượt talus
sụp đổ; rơi xuống đột ngột; ngã xuống thành đống
sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà
biến thể của 嵩[song1]
(cổ) tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất
tên một ngọn núi ở Cam Túc
tên một ngọn núi ở Hà Nam; cũng đọc là [Yao2]
năm tháng khó quên (thành ngữ)
cao chót vót; núi non hiểm trở; phi thường; xuất chúng
xuất sắc; cao vút
tên một ngọn núi
núi cao; gồ ghề; dựng đứng
tên một ngọn núi
nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt); vươn cao; xuất hiện; xuất hiện đột ngột; sự trỗi dậy (ví dụ: của một cường quốc)
vươn cao vượt trội; nổi lên (đến vị trí thống trị)
nghĩa đen: nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật
cao chót vót như đỉnh núi
sừng sững (như núi)
thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
dùng trong 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
biến thể của 崙|仑[lun2]
tháp canh; đài gác; bốt cảnh sát
huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
gò đất; gò nhỏ; vết sưng (trên da); rãnh (trên bề mặt đường, v.v.)