Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
岗楼崗樓

gǎng lóu

岗楼 là gì?

岗楼 [gǎng lóu] có nghĩa là tháp canh; đài gác; bốt cảnh sát.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 岗楼 trong tiếng Việt

  1. tháp canh
  2. đài gác
  3. bốt cảnh sát

Cách đọc và ghi nhớ 岗楼

岗楼 được đọc là gǎng lóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháp canh; đài gác; bốt cảnh sát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan