Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Cui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc
(văn học) (núi non) cao vút
biến thể của 崮[gu4]
đỉnh núi đá; ngút trời và nguy hiểm
tập hợp lại; gom lại; tập trung
xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên
Dãy núi Côn Lôn
Dãy núi Côn Lôn
Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương
Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
Queensland, bang đông bắc của Úc
xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]
dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]; (cũng dùng để phiên âm)
biến thể của 崑|昆[kun1]
biến thể cũ của 岷[min2]
gồ ghề; hiểm trở
núi non
tên một ngọn núi ở Tứ Xuyên
tên núi
hoa lệ; lừng lẫy; thuộc Trung Quốc
tráng lệ; cao cả
huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc
huyện Chongyi ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Chongyi ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
Sùng Trinh, niên hiệu của hoàng đế cuối cùng nhà Minh (1628-1644)