Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
崔健
Cuī Jiàn

Cui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc

Cụm từ
cuī

(văn học) (núi non) cao vút

Từ vựng

biến thể của 崮[gu4]

Từ vựng

đỉnh núi đá; ngút trời và nguy hiểm

Từ vựng
cuì

tập hợp lại; gom lại; tập trung

Từ vựng
昆腔
Kūn qiāng

xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
昆曲
Kūn qǔ

Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên

Cụm từ
昆仑山脉
Kūn lún shān mài

Dãy núi Côn Lôn

Cụm từ
昆仑山
Kūn lún shān

Dãy núi Côn Lôn

Cụm từ
昆仑
Kūn lún

Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương

Cụm từ
昆山市
Kūn shān shì

Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
昆山
Kūn shān

Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
昆士兰
Kūn shì lán

Queensland, bang đông bắc của Úc

Cụm từ
昆剧
Kūn jù

xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
kūn

dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]; (cũng dùng để phiên âm)

Danh từ riêng
kūn

biến thể của 崑|昆[kun1]

Từ vựng
mín

biến thể cũ của 岷[min2]

Từ vựng
崎岖
qí qū

gồ ghề; hiểm trở

Cụm từ

núi non

Từ vựng
lái

tên một ngọn núi ở Tứ Xuyên

Từ vựng

tên núi

Từ vựng
huá

hoa lệ; lừng lẫy; thuộc Trung Quốc

Từ vựng
崇高
chóng gāo

tráng lệ; cao cả

Cụm từ
崇阳县
Chóng yáng xiàn

huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
崇阳
Chóng yáng

huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
崇义县
Chóng yì xiàn

huyện Chongyi ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
崇义
Chóng yì

huyện Chongyi ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
崇礼县
Chóng lǐ xiàn

huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
崇礼
Chóng lǐ

huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
崇祯
Chóng zhēn

Sùng Trinh, niên hiệu của hoàng đế cuối cùng nhà Minh (1628-1644)

Cụm từ