Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
họ [Ji1]; tên một ngọn núi
núi; đồi
nhô lên dựng đứng; vươn cao
vách đá; vực thẳm
(tên một ngọn núi)
nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên
con của động vật; thằng nhóc; đồ khốn
đứa trẻ; động vật non
tên một ngọn đồi huyền thoại
bong gân mắt cá chân
chỗ quanh co (trong sông, đường,...) (dùng trong địa danh)
cao, cao ngất; dốc đứng
bong gân (mắt cá chân); xem 崴子[wai3 zi5]
huyện ở tỉnh Sơn Đông
cao vút
biến thể của 崟[yin2]
núi đỉnh bằng dốc đứng; (thành tố trong tên núi)
tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây
dân tộc Benglong (Penglung) ở Vân Nam
sụp xuống; lún xuống
vỡ ra; nứt toác; phá vỡ
trượt đá vụn; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ; lở đất
(tài chính) sụp đổ; sụp đổ
băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh nguyệt)
sụp đổ; sụp; tan vỡ
xuất huyết tử cung
vỡ (đập); bị phá vỡ; sụp đổ
sụp đổ; sập xuống
(hoàng đế) băng hà
sụp đổ; vỡ vụn