Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

họ [Ji1]; tên một ngọn núi

Từ vựng
měi

núi; đồi

Từ vựng

nhô lên dựng đứng; vươn cao

Từ vựng
崿
è

vách đá; vực thẳm

Từ vựng
yǎo

(tên một ngọn núi)

Từ vựng
崽卖爷田不心疼
zǎi mài yé tián bù xīn téng

nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên

Thành ngữ
崽子
zǎi zi

con của động vật; thằng nhóc; đồ khốn

Cụm từ
zǎi

đứa trẻ; động vật non

Từ vựng
fēng

tên một ngọn đồi huyền thoại

Từ vựng
崴脚
wǎi jiǎo

bong gân mắt cá chân

Cụm từ
崴子
wǎi zi

chỗ quanh co (trong sông, đường,...) (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
wēi

cao, cao ngất; dốc đứng

Từ vựng
wǎi

bong gân (mắt cá chân); xem 崴子[wai3 zi5]

Từ vựng

huyện ở tỉnh Sơn Đông

Từ vựng

cao vút

Từ vựng
yín

biến thể của 崟[yin2]

Từ vựng

núi đỉnh bằng dốc đứng; (thành tố trong tên núi)

Từ vựng
Dōng

tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây

Danh từ riêng
崩龙族
Bēng lóng zú

dân tộc Benglong (Penglung) ở Vân Nam

Cụm từ
崩陷
bēng xiàn

sụp xuống; lún xuống

Cụm từ
崩裂
bēng liè

vỡ ra; nứt toác; phá vỡ

Cụm từ
崩落
bēng luò

trượt đá vụn; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ; lở đất

Cụm từ
崩盘
bēng pán

(tài chính) sụp đổ; sụp đổ

Cụm từ
崩症
bēng zhèng

băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh nguyệt)

Cụm từ
崩溃
bēng kuì

sụp đổ; sụp; tan vỡ

Cụm từ
崩漏
bēng lòu

xuất huyết tử cung

Cụm từ
崩决
bēng jué

vỡ (đập); bị phá vỡ; sụp đổ

Cụm từ
崩毁
bēng huǐ

sụp đổ; sập xuống

Cụm từ
崩殂
bēng cú

(hoàng đế) băng hà

Cụm từ
崩摧
bēng cuī

sụp đổ; vỡ vụn

Cụm từ