巨匠
bậc thầy vĩ đại (về văn học, âm nhạc, v.v.)
bậc thầy vĩ đại (về văn học, âm nhạc, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại gia; ông trùm
›巨噬细胞jù shì xì bāođại thực bào
›巨大jù dàto lớn; khổng lồ; rất lớn; khủng khiếp; vĩ đại
›巨星jù xīng(thiên văn) sao khổng lồ; (nghĩa bóng) siêu sao (về opera, bóng rổ, v.v.)
›巨人jù rénngười khổng lồ
›巨嘴柳莺jù zuǐ liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lớn (Phylloscopus schwarzi)
›巨嘴沙雀jù zuǐ shā què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ sa mạc (Rhodospiza obsoleta)
›巨嘴短翅莺jù zuǐ duǎn chì yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi mỏ dài (Locustella major)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.