Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
kān

giết; đàn áp

Từ vựng
zhí

thu thập; biến thể cũ của 埴[zhi2]

Từ vựng

kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết; kết hợp giáo và rìu chiến

Từ vựng
jiá

biến thể của 戛[jia2]

Từ vựng
zéi

biến thể cũ của 賊|贼[zei2]

Từ vựng
戛纳
Gā nà

Cannes (Pháp)

Cụm từ
戛然而止
jiá rán ér zhǐ

với âm thanh gằn liền dừng lại (thành ngữ); kết thúc một cách tự nhiên (đặc biệt là âm thanh)

Thành ngữ
戛然
jiá rán

(văn học) dừng đột ngột (âm thanh); to và rõ ràng

Cụm từ
戛戛独造
jiá jiá dú zào

sáng tạo; nguyên bản

Cụm từ
戛戛
jiá jiá

khó khăn; thách thức; nguyên bản

Cụm từ
jiá

giáo; gõ; cạo; hót; phong tục

Từ vựng
戚谊
qī yì

mối quan hệ; tình bạn thân thiết

Cụm từ
戚继光
Qī Jì guāng

Qi Jiguang (1528-1588), lãnh đạo quân sự

Cụm từ
戚族
qī zú

thành viên gia đình; người cùng dòng tộc

Cụm từ
戚戚
qī qī

thân thiết; có quan hệ mật thiết; buồn rầu; phiền muộn

Cụm từ
戚属
qī shǔ

người thân; thành viên gia đình; người phụ thuộc

Cụm từ
戚友
qī yǒu

người thân và bạn bè

Cụm từ

họ hàng; thân thích; đau buồn; phiền muộn; đồ búa chiến

Từ vựng
或体
huò tǐ

biến thể của chữ Hán; hình thức thay thế của một chữ Hán

Cụm từ
或门
huò mén

cổng OR (điện tử)

Cụm từ
或许
huò xǔ

có lẽ; có thể

Cụm từ
或者
huò zhě

hoặc; có thể; có lẽ

Cụm từ
或缺
huò quē

thiếu; không có

Cụm từ
或称
huò chēng

cũng gọi là; cũng được biết là; a.k.a

Cụm từ
或然率
huò rán lǜ

xác suất (toán)

Cụm từ
或然
huò rán

có khả năng

Cụm từ
或是
huò shì

hoặc; một trong hai

Cụm từ
或将
huò jiāng

có lẽ sẽ; có thể (trong tương lai)

Cụm từ
或多或少
huò duō huò shǎo

ít nhiều

Cụm từ
huò

có thể; có lẽ; có khả năng; có thể là; hoặc

Từ vựng