批示
viết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên; bình luận bằng văn bản từ cấp trên
viết bình luận trên báo cáo do cấp dưới trình lên; bình luận bằng văn bản từ cấp trên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phê duyệt bằng văn bản đối với một đơn từ; chấp thuận chính thức bằng văn bản
›批注pī zhùchú thích; thêm bình luận bên lề; phê bình; chú giải bên lề
›批改pī gǎichấm (bài tập, bài thi, v.v.); sửa và phê bình (một bài viết); kiểm tra; sửa; chỉnh sửa (một đoạn viết)
›批评pī píngphê bình; chỉ trích; LT:次[ci4],番[fan1]
›批评家pī píng jiānhà phê bình
›批发业pī fā yèkinh doanh bán buôn; thương mại số lượng lớn
›批荡pī dàngtrát (tường)
›批发商pī fā shāngdoanh nghiệp bán buôn; nhà phân phối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.