Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bǐng

抦 là gì?

[bǐng] có nghĩa là biến thể cũ của 秉[bing3]; biến thể của 柄[bing3]; cán; tay cầm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抦 trong tiếng Việt

  1. biến thể cũ của 秉[bing3]
  2. biến thể của 柄[bing3]
  3. cán
  4. tay cầm

Cách đọc và ghi nhớ 抦

được đọc là bǐng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể cũ của 秉[bing3]; biến thể của 柄[bing3]; cán; tay cầm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan