握有 là gì?
握有 [wò yǒu] có nghĩa là có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.).
Nghĩa của từ 握有 trong tiếng Việt
- có
- nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 握有
握有 được đọc là wò yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .