Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
握有

wò yǒu

握有 là gì?

握有 [wò yǒu] có nghĩa là có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 握有 trong tiếng Việt

  1. nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 握有

握有 được đọc là wò yǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “có; nắm giữ (thường là điều trừu tượng: quyền lực, quyền phân phối, lợi thế đàm phán, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan