Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
文火
wén huǒ

lửa nhỏ (khi nấu ăn, ninh, v.v.)

Cụm từ
文法
wén fǎ

ngữ pháp

Cụm từ
文治武功
wén zhì wǔ gōng

thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ)

Thành ngữ
文江学海
wén jiāng xué hǎi

sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi

Thành ngữ
文水县
Wén shuǐ xiàn

huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
文水
Wén shuǐ

huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
文气
wén qì

sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc; nhẹ nhàng; tao nhã

Cụm từ
文殊菩萨
Wén shū Pú sà

Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cụm từ
文殊师利菩萨
Wén shū shī lì Pú sà

Văn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cụm từ
文殊
Wén shū

Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cụm từ
文武双全
wén wǔ shuāng quán

văn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm

Thành ngữ
文武百官
wén wǔ bǎi guān

quan văn và quan võ

Cụm từ
文武合一
wén wǔ hé yī

văn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)

Thành ngữ
文武
wén wǔ

văn và võ

Cụm từ
文档对象模型
Wén dàng Duì xiàng Mó xíng

Document Object Model (DOM)

Cụm từ
文档
wén dàng

tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu

Cụm từ
文案
wén àn

(báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung; (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ; (cũ) thư ký; nhân viên văn thư

Cụm từ
文本编辑器
wén běn biān jí qì

trình soạn thảo văn bản

Cụm từ
文本框
wén běn kuàng

hộp văn bản (tin học)

Cụm từ
文本
wén běn

một văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản rút gọn, v.v.); (tin học) văn bản

Cụm từ
文书处理
wén shū chǔ lǐ

công việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng; (Đài Loan) xử lý văn bản

Cụm từ
文书
wén shū

tài liệu; thư từ chính thức; thư ký; văn phòng

Cụm từ
文曲星
Wén qǔ xīng

chòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View Bắc Kinh

Cụm từ
文明病
wén míng bìng

bệnh lối sống

Cụm từ
文明小史
Wén míng Xiǎo shǐ

Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900…

Cụm từ
文明化
wén míng huà

văn minh hóa

Cụm từ
文明
wén míng

văn minh; nền văn minh; văn hóa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
文昌鱼
wén chāng yú

cá lancelet (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy

Cụm từ
文昌市
Wén chāng shì

Thành phố Văn Xương, Hải Nam

Cụm từ
文昌
Wén chāng

Thành phố Văn Xương, Hải Nam

Cụm từ