Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lửa nhỏ (khi nấu ăn, ninh, v.v.)
ngữ pháp
thành tựu chính trị và quân sự (thành ngữ)
sông văn biển học (thành ngữ); nghệ thuật dài lâu, cuộc đời ngắn ngủi
huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
huyện Văn Thủy ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
sự ảnh hưởng của tác phẩm viết đối với người đọc; nhẹ nhàng; tao nhã
Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
Văn Thù Sư Lợi, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén
văn võ song toàn (thành ngữ); giỏi văn lẫn võ; tinh thông bút và kiếm
quan văn và quan võ
văn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)
văn và võ
Document Object Model (DOM)
tệp (máy tính); tài liệu; tư liệu
(báo chí, v.v.) nội dung; người viết nội dung; (văn phòng, v.v.) công việc giấy tờ; (cũ) thư ký; nhân viên văn thư
trình soạn thảo văn bản
hộp văn bản (tin học)
một văn bản (bài viết, kịch bản, hợp đồng, v.v.); phiên bản của một văn bản (bản sao, bản dịch, phiên bản rút gọn, v.v.); (tin học) văn bản
công việc giấy tờ; nhiệm vụ văn phòng; (Đài Loan) xử lý văn bản
tài liệu; thư từ chính thức; thư ký; văn phòng
chòm sao quản về học thuật và thi cử; (bóng) thiên tài văn học nổi tiếng; tên thương hiệu từ điển điện tử cầm tay của công ty Golden Global View Bắc Kinh
bệnh lối sống
Tiểu thuyết Lịch sử Ngắn về Văn minh, cuối thời Thanh của Li Boyuan 李伯元[Li3 Bo2 yuan2] hoặc Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia1], miêu tả biến động sau Liên quân Tám nước năm 1900…
văn minh hóa
văn minh; nền văn minh; văn hóa; LT:個|个[ge4]
cá lancelet (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy
Thành phố Văn Xương, Hải Nam
Thành phố Văn Xương, Hải Nam