Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
文青
wén qīng

người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文藝青年|文艺青年[wen2 yi4 qing1 nian2])

Viết tắt
文集
wén jí

tuyển tập tác phẩm

Cụm từ
文雅
wén yǎ

tao nhã; uyển chuyển

Cụm từ
文锦渡
Wén Jǐn Dù

Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông)

Danh từ riêng
文采
wén cǎi

tài năng văn chương; phong cách văn học; màu sắc phong phú và tươi sáng

Cụm từ
文部乡
Wén bù xiāng

làng Văn Bộ hoặc Ôm Bộ ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng

Cụm từ
文部省
Wén bù shěng

Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác

Cụm từ
文部
Wén bù

làng Wenbu hoặc Ombu ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng; tương đương với 吏部 thời nhà Đường, phòng nhân sự

Cụm từ
文选
wén xuǎn

tuyển tập; tác phẩm được chọn

Cụm từ
文过饰非
wén guò shì fēi

(thành ngữ) che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm

Thành ngữ
文辞
wén cí

ngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm

Cụm từ
文身
wén shēn

xăm mình

Cụm từ
文质彬彬
wén zhì bīn bīn

cách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng

Cụm từ
文责自负
wén zé zì fù

tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về những quan điểm nêu ra ở đây (tuyên bố từ chối trách nhiệm)

Cụm từ
文豪
wén háo

văn hào; nhà văn vĩ đại; nhà văn kiệt xuất

Cụm từ
文读
wén dú

cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán

Cụm từ
文诌诌
wén zhōu zhōu

sách vở; tao nhã; uyên bác

Cụm từ
文词
wén cí

biến thể của 文辭|文辞[wen2 ci2]

Cụm từ
文言文
wén yán wén

bài viết văn ngôn cổ điển

Cổ ngữ / văn ngôn
文言
wén yán

văn ngôn cổ điển

Cổ ngữ / văn ngôn
文蛤
wén gé

ngao; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài

Cụm từ
文号
wén hào

mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự)

Viết tắt
文艺演出
wén yì yǎn chū

buổi biểu diễn nghệ thuật; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
文艺复兴
Wén yì fù xīng

thời kỳ Phục Hưng

Cụm từ
文艺兵
wén yì bīng

quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật

Cụm từ
文艺作品
wén yì zuò pǐn

tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật

Cụm từ
文艺
wén yì

văn học và nghệ thuật

Cụm từ
文莱达鲁萨兰国
Wén lái Dá lǔ sà lán guó

Bru-nây Đa-rút-sa-lam

Cụm từ
文莱
Wén lái

Bru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo

Cụm từ
文苑英华
Wén yuàn Yīng huá

Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], Từ Huyền 徐鉉|徐铉[Xu2 Xuan4], Tống Bạch…

Cụm từ