Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
người trẻ tuổi theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức (viết tắt của 文藝青年|文艺青年[wen2 yi4 qing1 nian2])
tuyển tập tác phẩm
tao nhã; uyển chuyển
Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông)
tài năng văn chương; phong cách văn học; màu sắc phong phú và tươi sáng
làng Văn Bộ hoặc Ôm Bộ ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng
Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác
làng Wenbu hoặc Ombu ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng; tương đương với 吏部 thời nhà Đường, phòng nhân sự
tuyển tập; tác phẩm được chọn
(thành ngữ) che giấu lỗi lầm; tô vẽ cho sai lầm
ngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm
xăm mình
cách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng
tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về những quan điểm nêu ra ở đây (tuyên bố từ chối trách nhiệm)
văn hào; nhà văn vĩ đại; nhà văn kiệt xuất
cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán
sách vở; tao nhã; uyên bác
biến thể của 文辭|文辞[wen2 ci2]
bài viết văn ngôn cổ điển
văn ngôn cổ điển
ngao; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài
mã số hiệu văn bản (thường bao gồm viết tắt của tên tổ chức phát hành, ngày tháng và số thứ tự)
buổi biểu diễn nghệ thuật; LT:場|场[chang3]
thời kỳ Phục Hưng
quân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật
tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật
văn học và nghệ thuật
Bru-nây Đa-rút-sa-lam
Bru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo
Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], Từ Huyền 徐鉉|徐铉[Xu2 Xuan4], Tống Bạch…