Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
文旦
wén dàn

quả bưởi

Cụm từ
文旅部
Wén Lǚ bù

(Trung Quốc) Bộ Văn hóa và Du lịch (viết tắt của 文化和旅遊部|文化和旅游部[Wen2 hua4 he2 Lu:3 you2 bu4])

Viết tắt
文旅
wén lǚ

du lịch văn hóa

Cụm từ
文教
wén jiào

văn hóa và giáo dục

Cụm từ
文攻武吓
wén gōng wǔ xià

(của một quốc gia) lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự; cố gắng cưỡng ép

Cụm từ
文摘
wén zhāi

bài trích (văn học); làm bài trích (dữ liệu); tóm tắt

Cụm từ
文抄公
wén chāo gōng

kẻ đạo văn

Cụm từ
文房四宝
wén fáng sì bǎo

Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)

Thành ngữ
文成县
Wén chéng xiàn

huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
文成
Wén chéng

huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
文凭
wén píng

văn bằng

Cụm từ
文思
wén sī

mạch suy nghĩ trong viết lách

Cụm từ
文征明
Wén Zhēng míng

Văn Trịnh Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cụm từ
文汇报
Wén huì Bào

Wen Wei Po (báo Hồng Kông); Báo Văn Hội (báo Thượng Hải)

Cụm từ
文弱书生
wén ruò shū shēng

(thành ngữ) thư sinh yếu đuối

Thành ngữ
文康活动
wén kāng huó dòng

hoạt động văn hóa và giải trí (Đài Loan)

Cụm từ
文康
Wén Kāng

Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳|儿女英雄传[Er2 nu:3 Ying1 xiong2 Zhuan4]

Cụm từ
文库
wén kù

sưu tập tài liệu; thư viện; bộ sách; trình tự dữ liệu, đặc biệt là hệ gen

Cụm từ
文峰镇
Wén fēng zhèn

thị trấn Văn Phong (tên địa phương phổ biến)

Cụm từ
文峰区
Wén fēng qū

quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
文峰
Wén fēng

quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam

Cụm từ
文山县
Wén shān xiàn

huyện Văn Sơn trong châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
文山线
Wén shān xiàn

Tuyến Văn Sơn của Tàu điện ngầm Đài Bắc (được biết đến là Tuyến Mộc Sách 木柵線|木栅线[Mu4 zha4 xian4] trước ngày 8 tháng 10, 2009)

Cụm từ
文山会海
wén shān huì hǎi

văn bản chất đống và họp hành liên miên (thành ngữ)

Thành ngữ
文山州
Wén shān zhōu

viết tắt của 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南

Viết tắt
文山壮族苗族自治州
Wén shān Zhuàng zú Miáo zú zì zhì zhōu

châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南

Cụm từ
文山区
Wén shān Qū

quận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
文山
Wén shān

huyện Văn Sơn trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; quận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc…

Cụm từ
文宣部
wén xuān bù

bộ phận tuyên truyền

Cụm từ
文宣
wén xuān

tài liệu quảng cáo; tuyên truyền

Cụm từ