Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quả bưởi
(Trung Quốc) Bộ Văn hóa và Du lịch (viết tắt của 文化和旅遊部|文化和旅游部[Wen2 hua4 he2 Lu:3 you2 bu4])
du lịch văn hóa
văn hóa và giáo dục
(của một quốc gia) lên án và đe dọa bằng vũ lực quân sự; cố gắng cưỡng ép
bài trích (văn học); làm bài trích (dữ liệu); tóm tắt
kẻ đạo văn
Văn phòng tứ bảo, gồm có bút 筆|笔[bi3], mực 墨[mo4], giấy 紙|纸[zhi3] và nghiên 硯|砚[yan4]; yếu tố cần thiết của thư pháp và học thuật (thành ngữ)
huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Văn Thành ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
văn bằng
mạch suy nghĩ trong viết lách
Văn Trịnh Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
Wen Wei Po (báo Hồng Kông); Báo Văn Hội (báo Thượng Hải)
(thành ngữ) thư sinh yếu đuối
hoạt động văn hóa và giải trí (Đài Loan)
Văn Khang (giữa thế kỷ 19), tiểu thuyết gia người Mãn Châu, tác giả của Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳|儿女英雄传[Er2 nu:3 Ying1 xiong2 Zhuan4]
sưu tập tài liệu; thư viện; bộ sách; trình tự dữ liệu, đặc biệt là hệ gen
thị trấn Văn Phong (tên địa phương phổ biến)
quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
quận Văn Phong của thành phố An Dương 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
huyện Văn Sơn trong châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Tuyến Văn Sơn của Tàu điện ngầm Đài Bắc (được biết đến là Tuyến Mộc Sách 木柵線|木栅线[Mu4 zha4 xian4] trước ngày 8 tháng 10, 2009)
văn bản chất đống và họp hành liên miên (thành ngữ)
viết tắt của 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南
châu tự trị Choang và Miêu Văn Sơn ở Vân Nam 雲南|云南
quận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
huyện Văn Sơn trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam; quận Văn Sơn của thành phố Đài Bắc…
bộ phận tuyên truyền
tài liệu quảng cáo; tuyên truyền