Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
giới văn học
quan văn (thời xưa)
áo ngực
chức vụ dân sự (trái với quân sự); công chức; hành chính
viết tắt của 中國文學藝術界聯合會|中国文学艺术界联合会, Liên đoàn Văn học Nghệ thuật Trung Quốc (CFLAC)
quận Wensheng của thành phố Liêu Dương 遼陽市|辽阳市[Liao2 yang2 shi4], Liêu Ninh
huyện Wen ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
có sách vở; nhã nhặn; uyên bác
hợp đồng; thỏa thuận bằng văn bản
bài viết; phong cách viết
măng tây lông
người học thi khoa cử
bài viết; bài luận; tác phẩm văn học; văn bản; nghĩa ẩn; LT:篇[pian1],段[duan4],頁|页[ye4]
bản thảo; bài viết (trên báo); bản nháp
Văn Chủng (-467 TCN), cố vấn nước Việt thời Xuân Thu
thư ký
Cử nhân Văn chương B.A
khối khoa học xã hội và nhân văn; nhân văn
aragonit (địa chất)
mù chữ
Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
Wendeng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
khoa học xã hội và khoa học tự nhiên
Ngữ văn học; Lịch sử ngôn ngữ học
tài liệu
đường mòn di sản
di tích văn hóa; di tích lịch sử; LT:件[jian4],個|个[ge4]
thói quan liêu
công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; (cũ) thư ký
tài liệu chính thức