连合
kết hợp; gia nhập; đoàn kết; liên minh; giống như 聯合|联合
kết hợp; gia nhập; đoàn kết; liên minh; giống như 聯合|联合
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên luỵ những người liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
›连动lián dòngliên kết; gắn liền (tiền tệ); truyền động (bánh răng); liên tục; cấu trúc động từ liên hoàn
›连动债lián dòng zhàitrái phiếu liên động (tài chính)
›连坐制lián zuò zhìliên luỵ bởi sự liên quan
›连城县Lián chéng xiànhuyện Liên Thành ở Longyan 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
›连中三元lián zhòng sān yuán(xưa) đỗ đầu kỳ thi hương, kỳ thi hội và kỳ thi đình liên tiếp; (thể thao,...) đạt ba thành công liên tiếp…
›连夜lián yèngay trong đêm; xuyên đêm; liên tục nhiều đêm liền
›连奔带跑lián bēn dài pǎochạy nhanh; lao nhanh; phóng như bay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.