Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: thời gian là con dao mổ lợn; nghĩa bóng: thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc; không có gì quý giá mà mãi mãi
dấu thời gian
chuỗi thời gian (thống kê)
khoảng thời gian
trời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm
(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian
thời lượng
Chòm sao Horologium
đồng hồ (thường chỉ đồng hồ treo tường hoặc để bàn)
kim đồng hồ; kim giờ
vạn vật đổi thay theo thời gian (thành ngữ)
vận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ)
vận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); điềm không tốt
hoàn cảnh; số phận
tốc độ mỗi giờ
thời gian chưa đến
thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày
bài dân ca phổ biến trong một giai đoạn nhất định
tin tức; sự kiện hiện tại
giày tây
buổi biểu diễn thời trang
buổi biểu diễn thời trang
phim truyền hình hiện đại
thời trang; quần áo thời trang
lương theo giờ
rau theo mùa
rau theo mùa
hợp thời; phổ biến
(thành ngữ) cho đến hiện tại; ngay cả bây giờ; bây giờ (đối lập với quá khứ); vào thời điểm muộn này
thỉnh thoảng