Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
时间是把杀猪刀
shí jiān shì bǎ shā zhū dāo

nghĩa đen: thời gian là con dao mổ lợn; nghĩa bóng: thời gian cứ trôi, tàn nhẫn và không thương tiếc; không có gì quý giá mà mãi mãi

Cụm từ
时间戳
shí jiān chuō

dấu thời gian

Cụm từ
时间序列
shí jiān xù liè

chuỗi thời gian (thống kê)

Cụm từ
时间区间
shí jiān qū jiān

khoảng thời gian

Cụm từ
时间不早了
shí jiān bù zǎo le

trời đã không còn sớm; thời gian không còn sớm

Cụm từ
时间
shí jiān

(khái niệm) thời gian; (khoảng thời gian); (thời điểm) thời gian

Cụm từ
时长
shí cháng

thời lượng

Cụm từ
时钟座
Shí zhōng zuò

Chòm sao Horologium

Cụm từ
时钟
shí zhōng

đồng hồ (thường chỉ đồng hồ treo tường hoặc để bàn)

Cụm từ
时针
shí zhēn

kim đồng hồ; kim giờ

Cụm từ
时过境迁
shí guò jìng qiān

vạn vật đổi thay theo thời gian (thành ngữ)

Thành ngữ
时运亨通
shí yùn hēng tōng

vận may đang tới, mọi thứ suôn sẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
时运不济
shí yùn bù jì

vận mệnh không thuận lợi (thành ngữ); điềm không tốt

Thành ngữ
时运
shí yùn

hoàn cảnh; số phận

Cụm từ
时速
shí sù

tốc độ mỗi giờ

Cụm từ
时辰未到
shí chen wèi dào

thời gian chưa đến

Cụm từ
时辰
shí chen

thời gian; một trong 12 khoảng thời gian hai giờ của ngày

Cụm từ
时调
shí diào

bài dân ca phổ biến trong một giai đoạn nhất định

Cụm từ
时讯
shí xùn

tin tức; sự kiện hiện tại

Cụm từ
时装鞋
shí zhuāng xié

giày tây

Cụm từ
时装表演
shí zhuāng biǎo yǎn

buổi biểu diễn thời trang

Cụm từ
时装秀
shí zhuāng xiù

buổi biểu diễn thời trang

Cụm từ
时装剧
shí zhuāng jù

phim truyền hình hiện đại

Cụm từ
时装
shí zhuāng

thời trang; quần áo thời trang

Cụm từ
时薪
shí xīn

lương theo giờ

Cụm từ
时蔬
shí shū

rau theo mùa

Cụm từ
时菜
shí cài

rau theo mùa

Cụm từ
时兴
shí xīng

hợp thời; phổ biến

Cụm từ
时至今日
shí zhì jīn rì

(thành ngữ) cho đến hiện tại; ngay cả bây giờ; bây giờ (đối lập với quá khứ); vào thời điểm muộn này

Thành ngữ
时而
shí ér

thỉnh thoảng

Cụm từ