Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
lá khô; lá héo
bệnh héo rũ
héo; tàn; héo úa; khô héo; kiệt quệ; mệt mỏi; kiệt sức
sốt cỏ khô
vi khuẩn bacillus subtilis
cỏ héo; cỏ khô
cây thì là (từ mượn)
bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)
tẻ nhạt; uể oải
khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
thời kỳ mực nước thấp (mùa đông ở miền bắc Trung Quốc)
nước khan hiếm; mực nước thấp
(cây cối) khô héo; (người) tiều tuỵ
khô héo và mục nát
nghĩa đen: cây khô gặp mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: có được sinh khí mới; được hồi sinh; (tình huống khó khăn) đột nhiên cải thiện
cây khô
ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống
khô cạn; nhăn nheo; héo úa
(thực vật) héo; (giếng, sông, v.v.) khô cạn; (dạng kết hợp) tẻ nhạt; buồn chán; (dạng kết hợp) bã hạt sau khi ép lấy dầu
vân gỗ
biến thể của 肢解[zhi1 jie3]
cành và tua cuốn; nghĩa bóng: phức tạp hoặc lạc đề
cành và lá
(cây cối) sinh trưởng sum suê; (nghĩa bóng) (gia đình, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; phát đạt
vấn đề phụ không ngừng nảy sinh (thành ngữ)
cành và nút; nghĩa bóng: vấn đề phụ; khó khăn ngoại vi nhỏ
Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
Zhijiang, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
cành; nhánh
cành; nhánh; thân