Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khung chữ nhật đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm bề mặt để ngủ)
sợi cọ; dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
sợi cọ đan (dùng trong thủ công); sợi dừa; sợi dừa đan
nâu đỏ
sao lùn nâu
(loài chim ở Trung Quốc) chích chạch sọc vàng (Phylloscopus armandii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Siberia (Prunella montanella)
gấu nâu
thảm xơ dừa; thảm làm từ sợi cọ
sợi xơ cọ; xơ dừa
(giải phẫu) nếp gấp hình chân vịt của ống cổ tử cung; plicae palmatae
họ Arecaceae hoặc Palmae, họ Cau
dầu cọ
cây cọ
chi cây cọ (Areca spp.)
cây cọ
cây cọ
Lễ Lá (Lễ Kitô giáo một tuần trước Lễ Phục sinh)
Lễ Lá (Chủ nhật trước Lễ Phục sinh)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô gáy nâu (Periparus rufonuchalis)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cười (Spilopelia senegalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích đuôi quăn (Cisticola juncidis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ó đuôi nâu (Buteo rufinus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi nâu hung (Muscicapa ferruginea)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi cầu vồng Himalaya (Lophophorus impejanus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bách thanh đuôi đỏ (Lanius phoenicuroides)
(loài chim ở Trung Quốc) cò quăm đêm nâu (Nycticorax caledonicus)
chiếu sợi cọ
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười hung (Garrulax berthemyi)