Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thời kỳ thịnh vượng
Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
vịnh Rongcheng gần Weihai 威海市 trên bờ biển phía bắc của Sơn Đông
Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
vinh dự (có đặc ân ...)
Vinh, Việt Nam
rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖
Roewe (thương hiệu)
Gloria (trong thánh lễ Công giáo)
vinh quang
được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí
vinh quang; danh dự; thịnh vượng
đình
đầu mộng (phần gỗ nhô ra để lắp vào lỗ mộng)
đục đẽo mộng
chốt gỗ; chốt thợ mộc
mộng (rãnh đục trong gỗ để nối đầu mộng)
(thủ công mộc) mộng
thành giường
bồn ép rượu
củ cải mù tạt muối cay
ép dầu từ thực vật; ép
máy ép nước; máy xay sinh tố
chiết xuất; vắt kiệt (nước ép v.v.); (nghĩa bóng) bóc lột
ép; chiết xuất (nước ép); thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v
cây thông đỏ Torreya nucifera
thân cây
bình phong