Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sơ đồ ý tưởng (tức là hình ảnh tạo dựng hoặc minh họa của nghệ sĩ cho câu chuyện tin tức)
hình thành ý tưởng; khái niệm
thiết kế; dựng lên; lên kế hoạch; sáng tác; vạch ra phác thảo tinh thần; khái niệm; kế hoạch; ý tưởng; tác phẩm
xây dựng (cái gì đó trừu tượng)
cấu trúc; cấu hình (không gian); sắp xếp; (hóa học) cấu hình (phân tử, electron, v.v.)
(nghệ thuật) bố cục
thành phần; linh kiện; bộ phận
xây dựng; hình thành; tạo nên; soạn; thành phần văn học; cây dướng (Broussonetia papyrifera)
giáo dài
biến thể của 盤|盘; khay gỗ
(gỗ) khô héo; cây chết
biến thể của 槁[gao3]; khô héo
cây tống quán sủ cuống dài (Alnus cremastogyne); Alnus trebeculata
cây tống quán sủ
cây tống quán sủ
mẩu gỗ
Pusaetha scandens
tatami (từ mượn từ tiếng Nhật)
tràng kỷ; giường hẹp
cái giường hẹp mà dài
cầu nhỏ; thuế, phí; độc quyền
đạn pháo mảnh; đạn mảnh; cũng đọc là [liu2 san3 dan4]
quả sầu riêng; cũng viết là 榴槤果|榴梿果
người lao động có năng lực nhưng khó làm việc cùng
quả sầu riêng; Durio zibethinus
quả sầu riêng; cũng viết là 留蓮果|留莲果
biến thể của 榴蓮|榴莲[liu2 lian2]
súng phóng lựu
lựu pháo
đạn nổ mạnh; lựu đạn