Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Rongjiang ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
cây đa
quận Rongcheng của thành phố Jieyang 揭陽市|揭阳市, Quảng Đông
cây đa lá nhỏ (Ficus microcarpa)
búa; búa lớn; búa tạ
cồng kềnh; vụng về và lóng ngóng
cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)
cây cao (cổ)
(cây bụi thường xanh); Celtis sinensis
(chữ quốc tự Nhật Bản) cây sakaki (Cleyera japonica), cây thường xanh dùng trong Thần đạo để trang trí không gian linh thiêng
Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây
Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây
Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại
huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
huyện Yushe ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây
khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây
Yushu, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Jilin
cây du
Thành phố Du Lâm, cấp địa khu ở Thiểm Tây
Du Lâm, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
(thông tục) đầu óc đần độn; (thông tục) đầu óc ngu si (tức là não của người đần độn)
(khẩu ngữ) đầu gỗ; đầu ngu
cây du; gỗ du
huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
huyện Vũ Trung ở Lan Châu 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Cam Túc
cây du
lối đi nâng giữa các cánh đồng
tổng quan
đề cương; giới thiệu; khảo sát; thảo luận chung