Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
vùng đất ven biển; khu vực ven biển
duyên hải
đi theo dòng nước
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Diên Hà ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Diên Hà ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu
dọc theo sông; khu vực xung quanh sông
đường may viền (trong may vá); viền băng
khu vực ven biển
khu vực ven biển; ven biển hoặc ven sông
mép (dùng trực tiếp sau danh từ, ví dụ: ven đường 馬路沿兒|马路沿儿)
theo mô hình; theo tiền lệ
dọc theo; theo (một đường, truyền thống, v.v.); tiếp tục; viền (một mép bằng dây băng, dải, v.v.); mép; cạnh
(Đài Loan) dính vào; sự dính (y học)
chấm (nấu ăn)
có liên quan; gần với (thực tế); có sự liên hệ; dính líu vào
mân mê hoa cỏ (thành ngữ); trăng hoa; thường xuyên đến kỹ viện; phóng túng trong tình ái
làm ẩm
làm ướt; thấm ướt; thấm đẫm; thấm nhuần
lấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.); dính đầy
tự mãn không gì sánh được
máy đo mức độ ô nhiễm
kiểm soát ô nhiễm
bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)
bị ô nhiễm (thường bóng); bị lây nhiễm; được chút lợi
làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
huyện Zhanhua ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
hưởng ké ánh sáng; nghĩa bóng được lợi từ việc liên quan đến ai đó hoặc điều gì đó; vinh quang phản chiếu
làm ướt; bị lây nhiễm; nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc; chạm vào
huyện Guyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc