沾
làm ướt; bị lây nhiễm; nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc; chạm vào
làm ướt; bị lây nhiễm; nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc; chạm vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiêm; chú ý; rót vào; tập trung; đặt cược (cờ bạc); lượng từ cho số tiền; biến thể của 註|注[zhu4]
›沼zhǎoao; hồ
›治zhìquản lý; cai trị; kiểm soát; điều hành; khai thác (sông ngòi); điều trị (bệnh); tiêu diệt (sâu bệnh); trừng…
›泈Zhōngbiến thể cũ của 汷[Zhong1]
›沢zébiến thể Nhật Bản của 澤|泽
›沚zhǐcù lao
›泜zhīmột con sông ở tỉnh Hà Bắc
›汷Zhōngtên một con sông cổ ở Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.