Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
băng tần
quả mâm xôi lai (lai giữa mâm xôi đỏ và mâm xôi đen)
chùm tia
Botswana (Đài Loan)
nghệ thuật pop (từ mượn)
Bonn, thành phố ở Đức (Đài Loan)
Bourbon
phương trình sóng (toán, vật lý)
Mèo Ba Tư
Tiếng Ba Tư; Farsi
Vịnh Ba Tư
eo biển Bosphorus
Eo biển Bosphorus
Hỏa giáo (Zoroastrianism)
Tiếng Bosnia
Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina 波斯尼亞和黑塞哥維那|波斯尼亚和黑塞哥维那[Bo1 si1 ni2 ya4 he2 Hei1 sai4 ge1 wei2 na4]
Bosnia và Herzegovina
Bosnia
Ba Tư
(loài chim ở Trung Quốc) ô tác MacQueen (Chlamydotis macqueenii)
số sóng (nghịch đảo của tần số)
Potiphar, chỉ huy đội cận vệ của pharaon (trong câu chuyện về Joseph trong Sách Sáng Thế)
xem 胸推[xiong1 tui1]
Bonaparte (tên gọi); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
Bora Bora, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp
những khúc quanh và khó khăn
Sông Potomac
Đại học Bonn
Bonn, thị trấn nhỏ bên sông Rhine, thủ đô Tây Đức thời Chiến tranh Lạnh 1949-1990
Podgorica, thủ đô của Montenegro (phiên âm Đài Loan)