波拿巴
Bonaparte (tên gọi); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
Bonaparte (tên gọi); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bora Bora, đảo thuộc quần đảo Society ở Polynesia thuộc Pháp
›波推bō tuīxem 胸推[xiong1 tui1]
›波折bō zhénhững khúc quanh và khó khăn
›波提乏Bō tí fáPotiphar, chỉ huy đội cận vệ của pharaon (trong câu chuyện về Joseph trong Sách Sáng Thế)
›波托马克河Bō tuō mǎ kè HéSông Potomac
›波数bō shùsố sóng (nghịch đảo của tần số)
›波恩大学Bō ēn Dà xuéĐại học Bonn
›波斑鸨bō bān bǎo(loài chim ở Trung Quốc) ô tác MacQueen (Chlamydotis macqueenii)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.