Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nhà hoạt động
trung tâm hoạt động; LT:處|处[chu4]
tập thể dục; di chuyển; vận hành; sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân); lỏng; lung lay; chủ động; có thể di chuyển; hoạt động; chiến dịch; diễn tập; hành vi…
năng động; nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng
năng lượng; sức sống; sinh lực; sức sống mãnh liệt
Học không bao giờ là quá muộn. (thành ngữ)
nhanh nhẹn
công việc; (nhiều) việc phải làm
trông giống hệt; giống như đúc
nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện lợi
Phật sống; danh hiệu của Lạt Ma Mông Cổ từ thế kỷ 17
xem 活像[huo2 xiang4]
nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc
người sống
(từ mới khoảng năm 2006) sống lâu thì cái gì cũng thấy; Thật không thể tin được!
không thể sống nổi
sống sót; tiếp tục sống
sống sót
sống; còn sống; đang sống; công việc; tay nghề
tên một con sông
tên một con sông
nước lấp lánh
trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.); cuộn trào
dữ dội; ào ạt
thực sự; xoáy nước
giặt; tẩy (vải)
ẩm ướt; lầy lội; đầm lầy
tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM
liên lục địa