Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
活动人士
huó dòng rén shì

nhà hoạt động

Cụm từ
活动中心
huó dòng zhōng xīn

trung tâm hoạt động; LT:處|处[chu4]

Cụm từ
活动
huó dòng

tập thể dục; di chuyển; vận hành; sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân); lỏng; lung lay; chủ động; có thể di chuyển; hoạt động; chiến dịch; diễn tập; hành vi…

Cụm từ
活力四射
huó lì sì shè

năng động; nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng

Cụm từ
活力
huó lì

năng lượng; sức sống; sinh lực; sức sống mãnh liệt

Cụm từ
活到老,学到老
huó dào lǎo , xué dào lǎo

Học không bao giờ là quá muộn. (thành ngữ)

Thành ngữ
活分
huó fēn

nhanh nhẹn

Cụm từ
活儿
huó r

công việc; (nhiều) việc phải làm

Cụm từ
活像
huó xiàng

trông giống hệt; giống như đúc

Cụm từ
活便
huó biàn

nhanh nhẹn; linh hoạt; tiện lợi

Cụm từ
活佛
huó fó

Phật sống; danh hiệu của Lạt Ma Mông Cổ từ thế kỷ 17

Cụm từ
活似
huó sì

xem 活像[huo2 xiang4]

Cụm từ
活人让尿憋死
huó rén ràng niào biē sǐ

nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc

Thành ngữ
活人
huó rén

người sống

Cụm từ
活久见
huó jiǔ jiàn

(từ mới khoảng năm 2006) sống lâu thì cái gì cũng thấy; Thật không thể tin được!

Cụm từ
活不下去
huó bù xià qu

không thể sống nổi

Cụm từ
活下去
huó xià qù

sống sót; tiếp tục sống

Cụm từ
活下
huó xià

sống sót

Cụm từ
huó

sống; còn sống; đang sống; công việc; tay nghề

Từ vựng
míng

tên một con sông

Từ vựng
huán

tên một con sông

Từ vựng
guāng

nước lấp lánh

Từ vựng
汹涌
xiōng yǒng

trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.); cuộn trào

Cụm từ
xiōng

dữ dội; ào ạt

Từ vựng
xún

thực sự; xoáy nước

Từ vựng
píng

giặt; tẩy (vải)

Từ vựng

ẩm ướt; lầy lội; đầm lầy

Từ vựng
洲际弹道导弹
zhōu jì dàn dào dǎo dàn

tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM

Cụm từ
洲际导弹
zhōu jì dǎo dàn

tên lửa đạn đạo xuyên lục địa ICBM

Cụm từ
洲际
zhōu jì

liên lục địa

Cụm từ