Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chính quyền bang
lục địa; đảo trong sông
huyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
hồ Erhai
xem 洱海[Er3 hai3]
Thành phố cấp huyện Taonan, ở Baicheng 白城, Jilin
Thành phố cấp huyện Taonan, ở Baicheng 白城, Jilin
quận Taobei của thành phố Baicheng 白城市, Jilin
quận Taobei của thành phố Baicheng 白城市, Jilin
rửa sạch; tên sông
sông Kuang, tên cổ của sông ở Quảng Đông ngày nay
tên cổ của sông 洭河[Kuang1 He2] ở Quảng Đông ngày nay; (dùng trong địa danh cổ)
đào mương; hào nước
huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
Hoanya, một trong các dân tộc bản địa của Đài Loan
huyện Hongya, Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
xem 天地會|天地会[Tian1 di4 hui4]
Honduras
Hồng Tú Trụ (1948-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan
Hong Xiuquan hoặc Hồng Tú Toàn (1814-1864), lãnh đạo cuộc nổi dậy Thái Bình hoặc Thiên Quốc Thái Bình
phúc lành ngập trời (thành ngữ); dấu hiệu may mắn
vận may tốt; phúc lành lớn
lò luyện lớn (ẩn dụ cho nơi rèn luyện nhân cách)
Hoàng đế Hongxi, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ tư Chu Cao Sĩ 朱高熾|朱高炽[Zhu1 Gao1 chi4] (1378-1425), trị vì (1424-1425), miếu hiệu Minh Nhân Tông 明仁宗[Ming2 Ren2 zong1]
lũ lụt
huyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
hồ Hongze ở tỉnh Giang Tô
huyện Hongze, Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô
lũ lụt; ngập úng; ngập lụt