Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hải quân và không quân
cấm vào hoặc rời khỏi bằng đường biển
Hoàng đế Biển; Neptune
bát rất lớn
nhà xây bằng bê tông rẻ tiền, không đáng tin cậy chứa nhiều cát biển
cát biển (cát từ đáy đại dương hoặc bờ biển)
trầm tích biển (địa chất)
đặc điểm trầm tích biển (địa chất)
tàu giám sát hải quân; tàu tuần tra hàng hải
hành vi cướp biển
cướp biển
canh hải sản Quảng Đông
hoa huệ biển; động vật huệ biển
Hayden hoặc Haydn (tên)
khu vực biên giới ven biển
hải sản; sản xuất từ biển
Tellina iridescens (một loại nhuyễn thể hai mảnh vỏ); bất kỳ loài nghêu nhỏ tương tự nào
xã Hairui ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗
thị trấn Hairui ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
Quận Hải Châu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
Quận Hải Châu của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
Sao Hải Vương (hành tinh)
Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp; Neptune, thần biển trong thần thoại La Mã; Aquaman, siêu anh hùng trong truyện tranh DC; (lóng) kẻ đào hoa; người chơi đùa trong tình…
rái cá biển
sư tử biển
(động vật học) chuột hải ly; chuột nutria
hải ly
hải cẩu lông
lợn biển