Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
混交林
hùn jiāo lín

rừng hỗn giao

Cụm từ
混交
hùn jiāo

trộn lẫn (sự phát triển của cây cối)

Cụm từ
混事
hùn shì

làm việc chiếu lệ; làm việc với nỗ lực tối thiểu

Cụm từ
混乱
hùn luàn

hỗn loạn; mất trật tự

Cụm từ
混世魔王
hùn shì mó wáng

ma vương chuyển thế (thành ngữ); ác quỷ đội lốt người

Thành ngữ
混一
hùn yī

hợp nhất; trộn lẫn thành một

Cụm từ
hùn

trộn; lẫn; lẫn lộn; trôi qua; sống qua ngày; giả vờ; hòa hợp với ai đó; không suy nghĩ; vô tình

Từ vựng
涞源县
Lái yuán xiàn

huyện Laiyuan ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
涞源
Lái yuán

huyện Laiyuan ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
涞水县
Lái shuǐ xiàn

huyện Laishui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
涞水
Lái shuǐ

huyện Laishui ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
lái

suối; gơn sóng

Từ vựng
渊默
yuān mò

im lặng sâu sắc

Cụm từ
渊远
yuān yuǎn

sâu; sâu sắc

Cụm từ
渊谷
yuān gǔ

thung lũng sâu

Cụm từ
渊识
yuān shí

uyên bác và tinh tế

Cụm từ
渊谋
yuān móu

kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác

Cụm từ
渊诣
yuān yì

ý nghĩa sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
渊薮
yuān sǒu

(nghĩa đen) nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác; (nghĩa bóng) hang ổ; sào huyệt; tổ; ổ; điểm nóng

Cụm từ
渊玄
yuān xuán

sâu sắc; chiều sâu

Cụm từ
渊源
yuān yuán

nguồn gốc; nguyên do; mối quan hệ

Cụm từ
渊渟岳峙
yuān tíng - yuè zhì

(thành ngữ) có phong thái điềm tĩnh nhưng uy nghiêm; có khí chất uy nghi

Thành ngữ
渊渊
yuān yuān

sâu lắng và tĩnh lặng; tiếng trống

Cụm từ
渊深
yuān shēn

uyên thâm (kiến thức); học vấn uyên bác

Cụm từ
渊海
yuān hǎi

(nghĩa đen) vực sâu và đại dương; (nghĩa bóng) rộng lớn và uyên thâm

Cụm từ
渊泓
yuān hóng

rộng lớn và uyên thâm

Cụm từ
渊泉
yuān quán

suối sâu

Cụm từ
渊冲
yuān chōng

uyên bác nhưng cởi mở

Cụm từ
渊虑
yuān lǜ

suy nghĩ hoặc ý tưởng sâu sắc

Cụm từ
渊广
yuān guǎng

rộng và bao quát (về kiến thức, v.v.)

Cụm từ