Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
深蓝
shēn lán

xanh dương đậm

Cụm từ
深色
shēn sè

đậm; màu đậm

Cụm từ
深耕细作
shēn gēng xì zuò

cày sâu và canh tác cẩn thận

Cụm từ
深耕
shēn gēng

cày sâu; xâm nhập kỹ; phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)

Cụm từ
深县
Shēn xiàn

huyện Shen ở Hà Bắc

Cụm từ
深绿
shēn lǜ

xanh lục đậm

Cụm từ
深红色
shēn hóng sè

đỏ đậm; đỏ thẫm; đỏ tươi

Cụm từ
深空
shēn kōng

không gian sâu (vũ trụ)

Cụm từ
深究
shēn jiū

điều tra sâu

Cụm từ
深秋
shēn qiū

cuối thu

Cụm từ
深知
shēn zhī

biết rõ; hoàn toàn nhận thức được

Cụm từ
深灰色
shēn huī sè

màu xám đậm

Cụm từ
深泽县
Shēn zé xiàn

huyện Thâm Trạch ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
深泽
Shēn zé

huyện Thâm Trạch ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
深潭
shēn tán

ao tự nhiên sâu; hố sâu; vực thẳm

Cụm từ
深源地震
shēn yuán dì zhèn

động đất sâu (với tâm chấn sâu hơn 300 km)

Cụm từ
深港
Shēn Gǎng

Thâm Quyến và Hồng Kông

Cụm từ
深浅
shēn qiǎn

sâu hoặc cạn; độ sâu (của biển); giới hạn của lễ nghi

Cụm từ
深渊
shēn yuān

vực thẳm

Cụm từ
深深
shēn shēn

sâu; sâu sắc

Cụm từ
深海烟囱
shēn hǎi yān cōng

miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển; ống khói đen

Cụm từ
深海围网
shēn hǎi wéi wǎng

lưới vây đánh cá ở biển sâu

Cụm từ
深海
shēn hǎi

biển sâu

Cụm từ
深沉
shēn chén

sâu sắc; thâm thúy; (về người) kín đáo; ít biểu lộ; (về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm; thấp

Cụm từ
深水炸弹
shēn shuǐ zhà dàn

mìn nước sâu

Cụm từ
深水埗
Shēn shuǐ bù

khu Sham Shui Po của Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
深柜
shēn guì

(tiếng lóng) (của người LGBT, v.v.) chưa công khai; người giữ kín xu hướng tình dục, bản dạng giới hoặc quan điểm chính trị, v.v

Tiếng lóng xã hội
深棕色
shēn zōng sè

nâu đậm

Cụm từ
深棕
shēn zōng

màu nâu

Cụm từ
深更半夜
shēn gēng bàn yè

giữa đêm khuya (thành ngữ)

Thành ngữ