Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xanh dương đậm
đậm; màu đậm
cày sâu và canh tác cẩn thận
cày sâu; xâm nhập kỹ; phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)
huyện Shen ở Hà Bắc
xanh lục đậm
đỏ đậm; đỏ thẫm; đỏ tươi
không gian sâu (vũ trụ)
điều tra sâu
cuối thu
biết rõ; hoàn toàn nhận thức được
màu xám đậm
huyện Thâm Trạch ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
huyện Thâm Trạch ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
ao tự nhiên sâu; hố sâu; vực thẳm
động đất sâu (với tâm chấn sâu hơn 300 km)
Thâm Quyến và Hồng Kông
sâu hoặc cạn; độ sâu (của biển); giới hạn của lễ nghi
vực thẳm
sâu; sâu sắc
miệng phun thủy nhiệt dưới đáy biển; ống khói đen
lưới vây đánh cá ở biển sâu
biển sâu
sâu sắc; thâm thúy; (về người) kín đáo; ít biểu lộ; (về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm; thấp
mìn nước sâu
khu Sham Shui Po của Cửu Long, Hồng Kông
(tiếng lóng) (của người LGBT, v.v.) chưa công khai; người giữ kín xu hướng tình dục, bản dạng giới hoặc quan điểm chính trị, v.v
nâu đậm
màu nâu
giữa đêm khuya (thành ngữ)