不和
không hoà hợp; có mối quan hệ xấu; bất hoà; xung đột
không hoà hợp; có mối quan hệ xấu; bất hoà; xung đột
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thỏa đáng; không chu đáo; không quan tâm
›不善bù shànxấu; không tốt; không giỏi; không thể coi thường; khá ấn tượng
›不咋的bù zǎ de(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt
›不咎既往bù jiù jì wǎngkhông trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua
›不咋地bù zǎ de(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt
›不问bù wènkhông chú ý đến; phớt lờ; bỏ qua; không trừng phạt; tha thứ
›不周延bù zhōu yánkhông được phân bổ
›不周山Bù zhōu ShānNúi Bất Chu, một ngọn núi trong truyền thuyết Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.