不问好歹
bất kể chuyện gì xảy ra (thành ngữ)
bất kể chuyện gì xảy ra (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)
›不问就听不到假话bù wèn jiù tīng bù dào jiǎ huàKhông hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối. (thành ngữ)
›不问青红皂白bù wèn qīng hóng zào báikhông phân biệt đỏ xanh hay đen trắng (thành ngữ); không phân biệt đúng sai
›不啻天渊bù chì tiān yuānkhông kém từ trời đến vực sâu (thành ngữ); chênh lệch lớn; khác nhau một trời một vực; khoảng cách không thể…
›不吝珠玉bù lìn zhū yù(thành ngữ) (lịch sự) xin hãy cho tôi ý kiến thẳng thắn của bạn; sự phê bình của bạn sẽ rất quý báu
›不吐不快bù tǔ bù kuàiphải nói ra mới dễ chịu (thành ngữ)
›不同凡响bù tóng fán xiǎngnghĩa đen: không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc; rực rỡ; không tầm thường
›不可言喻bù kě yán yùkhó tả (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.