不好意思
cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)
cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không quá tốt; không được khỏe lắm
›不好惹bù hǎo rěkhông dễ động vào; không dễ bị bắt nạt; không chịu được chuyện vô lý
›不好说bù hǎo shuōkhó nói; không chắc; chuyện khó nói; không dễ nói ra
›不好受bù hǎo shòukhó chịu; khó chấp nhận
›不如bù rúkhông bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu
›不好bù hǎokhông tốt
›不如人意bù rú rén yìcòn nhiều điều mong muốn; không đạt yêu cầu; không như ý
›不失为bù shī wéivẫn có thể được coi là; sau tất cả có thể chấp nhận là
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.