中华
Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)
Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)
中华 thường mang nghĩa “Trung Hoa (tên gọi trang trọng thay thế)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 中华 cùng cụm 中华民国 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Trung Hoa Dân Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dân tộc Trung Hoa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Khu vực Đại Trung Hoa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
›中华全国妇女联合会Zhōng huá Quán guó Fù nǚ Lián hé huìLiên đoàn Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa (Trung Quốc, thành lập 1949)
›中华全国总工会Zhōng huá Quán guó Zǒng gōng huìTổng Liên đoàn Lao động Toàn quốc Trung Hoa
›中华全国体育总会Zhōng huá Quán guó Tǐ yù Zǒng huìLiên đoàn Thể thao Toàn quốc Trung Hoa
›中华字海Zhōng huá Zì hǎiTrung Hoa Tự Hải, từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục, biên soạn năm 1994
›中华攀雀Zhōng huá pān què(loài chim ở Trung Quốc) chim cành cạch Trung Hoa (Remiz consobrinus)
›中华民国Zhōng huá Mín guóTrung Hoa Dân Quốc
›中草药zhōng cǎo yàothuốc thảo dược Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.