仲夏
giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè
giữa mùa hè; tháng hai của mùa hè
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tháng thứ hai của mùa thu; tháng 8 âm lịch
›仲介zhòng jièngười trung gian; đại lý; môi giới
›仲夏夜之梦Zhòng xià yè zhī mèngGiấc mộng đêm hè, vở hài kịch của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
›仲尼Zhòng nítên chữ của Khổng Tử 孔夫子[Kong3 fu1 zi3]
›仲巴Zhòng bāhuyện Zhongba, tiếng Tây Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›仲巴县Zhòng bā xiànhuyện Zhongba, tiếng Tạng: 'Brong pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›仲父zhòng fùem trai của cha; (đôi khi dùng để chỉ Khổng Tử)
›仲裁zhòng cáitrọng tài; giải quyết tranh chấp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.