利雅得
Riyadh, thủ đô của Ả Rập Xê Út
Riyadh, thủ đô của Ả Rập Xê Út
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Riyadh, thủ đô của Ả Rập Xê Út (Đài Loan)
›利隆圭Lì lóng guīLilongwe, thủ đô của Malawi
›利马Lì mǎLima, thủ đô của Peru
›利钱lì qiántiền lãi (của khoản vay, v.v.)
›利通区Lì tōng qūquận Lợi Thông của thành phố Ngô Trung 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 shi4], Ninh Hạ
›利马窦Lì Mǎ dòuMatteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả ở Trung Quốc thời Minh; phiên âm sai của…
›利辛县Lì xīn XiànLixin, một huyện ở Bạc Châu 亳州[Bo2 zhou1], An Huy
›利马索尔Lì mǎ suǒ ěrLimassol, Síp; Lemesos
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.