商港
cảng thương mại; hải cảng buôn bán
cảng thương mại; hải cảng buôn bán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biểu diễn thương mại
›商用shāng yòng(định ngữ) thương mại
›商洽shāng qiàthương lượng; đàm phán; thảo luận
›商汤Shāng TāngThương Thang (1646-? TCN), người sáng lập huyền thoại của nhà Thương
›商洛市Shāng luò ShìThương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
›商洛Shāng luòThương Lạc, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
›商民shāng mínthương nhân
›商汤科技Shāng Tāng Kē jìSenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào công nghệ thị giác máy tính và học sâu, thành lập tại Hồng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.