塔
biến thể cũ của 塔[ta3]
biến thể cũ của 塔[ta3]
塔 thường mang nghĩa “chùa tháp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 塔 cùng cụm 金字塔 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hải đăng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tháp pháo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Taliban, tổ chức Hồi giáo nổi lên vào giữa những năm 1990 ở Afghanistan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 填[tian2]
›墰tánbiến thể của 罈|坛[tan2]
›墵tánbiến thể cũ của 壜[tan2]
›壜tánbiến thể của 罈|坛[tan2]
›坛tánbàn thờ; bục; bục giảng; (dùng trong từ phức) giới (thể thao, văn học, v.v.)
›堂táng(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia…
›填tiánlấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
›塘tángđê; bờ kè; hồ hoặc ao; bể tắm nước nóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.