Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
精炼
jīng liàn

tinh chế (một chất); làm tinh khiết; rèn giũa (kỹ năng, bài viết, v.v.); tinh tế; trau chuốt; súc tích; thành thạo; có năng lực

Cụm từ
精准
jīng zhǔn

chính xác; đúng đắn; tinh chỉnh; độ chính xác

Cụm từ
精湛
jīng zhàn

tuyệt vời; tinh xảo

Cụm từ
精减
jīng jiǎn

cắt giảm; giảm bớt; tinh giản

Cụm từ
精深
jīng shēn

tinh tế; sâu sắc

Cụm từ
精液
jīng yè

tinh dịch

Cụm từ
精油
jīng yóu

tinh dầu

Cụm từ
精河县
Jīng hé xiàn

Jing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
精河
Jīng hé

Jing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
精氨酸
jīng ān suān

arginine (Arg), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
精气神
jīng qì shén

ba năng lượng trong y học Trung Quốc: 精[jing1], 氣|气[qi4], và 神[shen2]

Cụm từ
精校
jīng jiào

hiệu đính tỉ mỉ (viết tắt của 精確校對|精确校对[jing1 que4 jiao4 dui4])

Viết tắt
精明能干
jīng míng néng gàn

thông minh và có năng lực

Cụm từ
精明强干
jīng míng qiáng gàn

thông minh và có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ
精明
jīng míng

tinh tường; nhạy bén; thông minh

Cụm từ
精日
jīng rì

viết tắt của 精神日本人[jing1 shen2 Ri4 ben3 ren2]

Viết tắt
精于此道
jīng yú cǐ dào

thành thạo trong lĩnh vực này; giỏi trong lĩnh vực này

Cụm từ
精于
jīng yú

thành thạo về; tinh thông về; giỏi về

Cụm từ
精挑细选
jīng tiāo xì xuǎn

lựa chọn rất cẩn thận

Cụm từ
精打细算
jīng dǎ xì suàn

lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận (thành ngữ)

Thành ngữ
精打光
jīng dǎ guāng

không còn gì hoàn toàn; hết sạch tiền

Cụm từ
精怪
jīng guài

sinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.)

Cụm từ
精心
jīng xīn

hết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; chi tiết

Cụm từ
精微
jīng wēi

tinh tế; sâu sắc

Cụm từ
精彩
jīng cǎi

tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc

Cụm từ
精度
jīng dù

độ chính xác

Cụm từ
精干高效
jīng gàn gāo xiào

hiệu quả xuất sắc

Cụm từ
精干
jīng gàn

tinh nhuệ (quân đội); đặc biệt (lực lượng); rất có năng lực

Cụm từ
精巧
jīng qiǎo

công phu

Cụm từ
精工
jīng gōng

tinh xảo; tinh tế; tuyệt đẹp (tay nghề)

Cụm từ