Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1192/1680
quận Yicheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
quận Yicheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
tên ngọn đồi ở Sơn Đông
cao; dốc; vươn cao
đồ tế lễ
dựng đứng; hiểm trở
đỉnh cao nhất
(văn học) (địa hình) dốc; dựng đứng
đỉnh núi
đường mòn lên núi
gầy gò (về người); hiểm trở; gồ ghề (về địa hình); ngay thẳng (về người)
những dãy đồi núi
quận Laoshan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
quận Laoshan của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
tên một ngọn núi ở Sơn Đông
biến thể cũ của 崦[yan1]
sự cao ngất (của núi)
tên một ngọn núi
cao ngất; dựng đứng
biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng trong tên Nhật Bản với cách đọc -shima hoặc -jima
biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng làm thành tố thứ hai của tên Nhật Bản với âm đọc -shima hoặc -jima
gồ ghề
đồi nhiều đá; (dùng trong địa danh)
ngăn nắp; gọn gàng
bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ
xuất sắc; kiệt xuất
thời tiết quang đãng
mới tinh
rất chăm chỉ; cần mẫn
sáng rực; rực rỡ
cao chót vót; nổi bật; rất; cực kỳ; (phương ngữ) tuyệt vời; xuất sắc
(văn học) dốc đứng (biến thể của 巉[chan2])
biến thể của 嶄|崭[zhan3]
biến thể của 嶄|崭[chan2]
vách đá; dãy núi
đỉnh núi
không đồng đều; không uniform
đường núi quanh co
(văn học) mênh mông và trống rỗng
sống núi; đỉnh; chóp
cao ngất (như núi)
đầy đá
xem 崦嵫[Yan1 zi1]
huyện Song ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện Songming ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
Núi Song ở Hà Nam, ngọn trung tâm trong Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]
cao ngất; Núi Song ở Hà Nam
có dáng vẻ núi non
núi Tu ở Chiết Giang; cũng viết 涂山
núi Tu ở Chiết Giang; cũng viết 涂
tên địa danh ở Sơn Đông
tên địa danh
biến thể của 歲|岁[sui4], năm; tuổi
Núi Chaya ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
xem 嵖岈山[Cha2 ya2 Shan1]
biến thể của 岩[yan2]; biến thể của 嚴|严[yan2]
biến thể của 巖|岩[yan2]
huyện Lan ở Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Langao ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
quận Lanshan của thành phố Rizhao 日照市[Ri4 zhao4 shi4], tỉnh Sơn Đông
(hình thức kết hợp) sương núi
dãy núi
được nhúng vào; nhúng vào
lồng nhau; sự lồng vào nhau
tủ quần áo âm tường
chèn vào; nhúng vào
khảm; nạm; phiên âm Đài Loan [qian1]
xem 赤嵌樓|赤嵌楼[Chi4 kan3 lou2]
dùng trong 峨嵋山[E2 mei2 Shan1]