Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
phần mềm hợp tác
quan hệ tình dục tập thể
nhóm; đám; bầy, đàn, nhóm v.v
biến thể của 群[qun2]
lông cừu
làm nhục; sỉ nhục; sự nhục nhã; điều ô nhục
(văn học) lúng túng; thẹn thùng
đỏ mặt vì xấu hổ
(đùa cợt) xấu hổ chưa!
đỏ mặt
bẽn lẽn
nhút nhát; bẽn lẽn
quá xấu hổ để nói ra suy nghĩ (thành ngữ)
xấu hổ và phẫn uất; phẫn nộ
một nỗi ô nhục; xấu hổ
cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)
xấu hổ
bực bội; nhục nhã và tức giận
(cảm giác) xấu hổ
rụt rè; nhút nhát
quá xấu hổ không nói nên lời (thành ngữ)
xấu hổ; hổ thẹn; ngượng ngùng; biến thể của 饈|馐[xiu1]; cao lương mỹ vị
nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống…
dê đực; cừu đực
cừu non năm tháng tuổi
linh dương; LT:隻|只[zhi1]
linh dương takin (một loại dê-linh dương)
linh dương
biến thể của 羌[qiang1]
cừu cái màu đen