Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
群件
qún jiàn

phần mềm hợp tác

Cụm từ
群交
qún jiāo

quan hệ tình dục tập thể

Cụm từ
qún

nhóm; đám; bầy, đàn, nhóm v.v

Từ vựng
qún

biến thể của 群[qun2]

Từ vựng
róng

lông cừu

Từ vựng
羞辱
xiū rǔ

làm nhục; sỉ nhục; sự nhục nhã; điều ô nhục

Cụm từ
羞赧
xiū nǎn

(văn học) lúng túng; thẹn thùng

Cụm từ
羞脸
xiū liǎn

đỏ mặt vì xấu hổ

Cụm từ
羞羞脸
xiū xiū liǎn

(đùa cợt) xấu hổ chưa!

Cụm từ
羞红
xiū hóng

đỏ mặt

Cụm từ
羞答答
xiū dā dā

bẽn lẽn

Cụm từ
羞涩
xiū sè

nhút nhát; bẽn lẽn

Cụm từ
羞于启齿
xiū yú qǐ chǐ

quá xấu hổ để nói ra suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
羞愤
xiū fèn

xấu hổ và phẫn uất; phẫn nộ

Cụm từ
羞惭
xiū cán

một nỗi ô nhục; xấu hổ

Cụm từ
羞愧难当
xiū kuì nán dāng

cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)

Thành ngữ
羞愧
xiū kuì

xấu hổ

Cụm từ
羞恼
xiū nǎo

bực bội; nhục nhã và tức giận

Cụm từ
羞耻
xiū chǐ

(cảm giác) xấu hổ

Cụm từ
羞怯
xiū qiè

rụt rè; nhút nhát

Cụm từ
羞口难开
xiū kǒu nán kāi

quá xấu hổ không nói nên lời (thành ngữ)

Thành ngữ
xiū

xấu hổ; hổ thẹn; ngượng ngùng; biến thể của 饈|馐[xiu1]; cao lương mỹ vị

Từ vựng
羝羊触藩
dī yáng chù fān

nghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tình huống tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt; trong tình huống…

Thành ngữ

dê đực; cừu đực

Từ vựng
zhù

cừu non năm tháng tuổi

Từ vựng
羚羊
líng yáng

linh dương; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
羚牛
líng niú

linh dương takin (một loại dê-linh dương)

Cụm từ
líng

linh dương

Từ vựng
qiāng

biến thể của 羌[qiang1]

Từ vựng

cừu cái màu đen

Từ vựng