Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhǎn

崭 là gì?

[zhǎn] có nghĩa là cao chót vót; nổi bật; rất; cực kỳ; (phương ngữ) tuyệt vời; xuất sắc.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 崭 trong tiếng Việt

  1. cao chót vót
  2. nổi bật
  3. rất
  4. cực kỳ
  5. (phương ngữ) tuyệt vời
  6. xuất sắc

Cách đọc và ghi nhớ 崭

được đọc là zhǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cao chót vót; nổi bật; rất; cực kỳ; (phương ngữ) tuyệt vời; xuất sắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan