岁
biến thể của 歲|岁[sui4], năm; tuổi
biến thể của 歲|岁[sui4], năm; tuổi
岁 thường mang nghĩa “lượng từ cho năm (tuổi)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 岁 cùng cụm 万岁 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bao nhiêu tuổi? (thân mật, hoặc hỏi trẻ em)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tròn một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.năm tháng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 嵩[song1]
›尸shīngười đại diện cho người chết (trong lễ an táng); phơi xác (sau khi hành quyết); biến thể của 屍|尸[shi1]; thi…
›巳sìchi thứ 6 trong 12 địa chi: 9-11 giờ sáng, tháng 4 âm lịch (5 tháng 5-5 tháng 6), năm Tỵ; hướng la bàn cổ…
›属shǔphân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về; trực thuộc; liên kết với…
›嵩sōngcao ngất; Núi Song ở Hà Nam
›嵊Shèngtên một quận ở Chiết Giang
›峙shìdùng trong 繁峙[Fan2 shi4]
›屾shēn(văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.