Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
con cừu; con cừu non
da cừu non; da dê non
cừu non
dẫn dắt
Brave New World, tiểu thuyết của Aldous Huxley 阿道司·赫胥黎[A1 dao4 si1 · He4 xu1 li2]
Sự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật của Đài Loan
Formosa (từ Ilha Formosa, "Hòn đảo xinh đẹp", tên được thuỷ thủ Bồ Đào Nha đi qua đặt cho đảo Đài Loan năm 1544)
đẹp
thợ làm tóc; chuyên viên làm đẹp
làm tóc; cắt tóc hoặc làm đẹp cho tóc; tóc đẹp
The Body Shop (công ty mỹ phẩm Anh)
cao lương mỹ vị
bữa ăn ngon; ăn một bữa thỏa mãn
người sành ăn
món ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạng
BeautyCam, ứng dụng điện thoại để chỉnh sửa ảnh selfie (viết tắt của 美顏|美颜[Mei3 yan2])
làm đẹp khuôn mặt (bằng mỹ phẩm, v.v.); chỉnh sửa ảnh cho ai đó đẹp hơn; khuôn mặt đẹp; khuôn mặt đã chỉnh sửa
tờ đô la Mỹ; tờ xanh
đô la Mỹ; USD
rượu ngon; rượu hảo hạng
(thành ngữ) (về nhà cửa, phong cảnh, v.v.) tráng lệ
quân đội Mỹ; lực lượng vũ trang Mỹ
ngoại hình đẹp; nhan sắc; ưa nhìn
danh tiếng; danh tiếng tốt; nổi tiếng vì điều gì đó
giai thoại được tán dương
tiếng Anh Mỹ
bắt mắt; đẹp; tính nghệ thuật
sản xuất tại Mỹ
phòng trưng bày nghệ thuật
(publishing) bố cục và đồ họa; thiết kế đồ họa; biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa