Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1193/1680

嵊泗县Shèng sì xiàn

huyện Shengsi ở Zhoushan 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
嵊泗列岛Shèng sì Liè dǎo

Quần đảo Thặng Tứ, tạo thành huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
嵊泗Shèng sì

huyện Thặng Tứ ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
嵊州市Shèng zhōu shì

Thành phố cấp huyện Thượng Châu ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
嵊州Shèng zhōu

Thành phố cấp huyện Thượng Châu ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
Shèng

tên một quận ở Chiết Giang

Từ vựng

họ [Ji1]; tên một ngọn núi

Từ vựng
měi

núi; đồi

Từ vựng

nhô lên dựng đứng; vươn cao

Từ vựng
崿è

vách đá; vực thẳm

Từ vựng
yǎo

(tên một ngọn núi)

Từ vựng
崽卖爷田不心疼zǎi mài yé tián bù xīn téng

nghĩa đen: đứa con bán ruộng của cha mà không tiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu xài gia sản không nghĩ đến công sức của tổ tiên

Thành ngữ
崽子zǎi zi

con của động vật; thằng nhóc; đồ khốn

Cụm từ
zǎi

đứa trẻ; động vật non

Từ vựng
fēng

tên một ngọn đồi huyền thoại

Từ vựng
崴脚wǎi jiǎo

bong gân mắt cá chân

Cụm từ
崴子wǎi zi

chỗ quanh co (trong sông, đường,...) (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
wēi

cao, cao ngất; dốc đứng

Từ vựng
wǎi

bong gân (mắt cá chân); xem 崴子[wai3 zi5]

Từ vựng

huyện ở tỉnh Sơn Đông

Từ vựng

cao vút

Từ vựng
yín

biến thể của 崟[yin2]

Từ vựng

núi đỉnh bằng dốc đứng; (thành tố trong tên núi)

Từ vựng
Dōng

tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây

Danh từ riêng
崩龙族Bēng lóng zú

dân tộc Benglong (Penglung) ở Vân Nam

Cụm từ
崩陷bēng xiàn

sụp xuống; lún xuống

Cụm từ
崩裂bēng liè

vỡ ra; nứt toác; phá vỡ

Cụm từ
崩落bēng luò

trượt đá vụn; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ; lở đất

Cụm từ
崩盘bēng pán

(tài chính) sụp đổ; sụp đổ

Cụm từ
崩症bēng zhèng

băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh nguyệt)

Cụm từ
崩溃bēng kuì

sụp đổ; sụp; tan vỡ

Cụm từ
崩漏bēng lòu

xuất huyết tử cung

Cụm từ
崩决bēng jué

vỡ (đập); bị phá vỡ; sụp đổ

Cụm từ
崩毁bēng huǐ

sụp đổ; sập xuống

Cụm từ
崩殂bēng cú

(hoàng đế) băng hà

Cụm từ
崩摧bēng cuī

sụp đổ; vỡ vụn

Cụm từ
崩大碗bēng dà wǎn

rau má (Centella asiatica), cây thảo mộc

Cụm từ
崩坏作用bēng huài zuò yòng

thoái hoá khối (địa chất); chuyển động sườn dốc

Cụm từ
崩坏bēng huài

sụp đổ; hư hỏng (của giá trị xã hội, v.v.); vỡ; vụn ra

Cụm từ
崩塌bēng tā

trượt talus; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ; lở đất

Cụm từ
崩坍bēng tān

lở đất; sụp đổ (của sườn núi); trượt talus

Cụm từ
崩倒bēng dǎo

sụp đổ; rơi xuống đột ngột; ngã xuống thành đống

Cụm từ
bēng

sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà

Từ vựng
sōng

biến thể của 嵩[song1]

Từ vựng
崦嵫Yān zī

(cổ) tên một ngọn núi ở Cam Túc, nơi mặt trời lặn được cho là đi vào lòng đất

Cụm từ
yān

tên một ngọn núi ở Cam Túc

Từ vựng
Xiáo

tên một ngọn núi ở Hà Nam; cũng đọc là [Yao2]

Từ vựng
峥嵘岁月zhēng róng suì yuè

năm tháng khó quên (thành ngữ)

Thành ngữ
峥嵘zhēng róng

cao chót vót; núi non hiểm trở; phi thường; xuất chúng

Cụm từ
zhēng

xuất sắc; cao vút

Từ vựng
Dōng

tên một ngọn núi

Từ vựng
yín

núi cao; gồ ghề; dựng đứng

Từ vựng
guō

tên một ngọn núi

Từ vựng
崛起jué qǐ

nổi lên đột ngột (đến vị trí cao vượt); vươn cao; xuất hiện; xuất hiện đột ngột; sự trỗi dậy (ví dụ: của một cường quốc)

Cụm từ
崛立jué lì

vươn cao vượt trội; nổi lên (đến vị trí thống trị)

Cụm từ
崛地而起jué dì ér qǐ

nghĩa đen: nổi lên đột ngột trên mặt đất (thành ngữ); xuất hiện đột ngột như một đặc điểm nổi bật

Thành ngữ
jué

cao chót vót như đỉnh núi

Từ vựng
léng

sừng sững (như núi)

Từ vựng
仑背乡Lún bèi xiāng

thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
仑背Lún bèi

thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
lún

dùng trong 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]

Từ vựng
lún

biến thể của 崙|仑[lun2]

Từ vựng
岗楼gǎng lóu

tháp canh; đài gác; bốt cảnh sát

Cụm từ
岗巴县Gǎng bā xiàn

huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
岗巴Gǎng bā

huyện Gamba, Tiếng Tạng: Gam pa rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
岗子gǎng zi

gò đất; gò nhỏ; vết sưng (trên da); rãnh (trên bề mặt đường, v.v.)

Cụm từ
岗地gǎng dì

đất canh tác không tưới tiêu trên đồi thấp

Cụm từ
岗哨gǎng shào

đồn gác; trạm gác; lính gác

Cụm từ
岗卡gǎng qiǎ

trạm kiểm soát; Phát âm Đài Loan [gang3 ka3]

Cụm từ
岗位津贴gǎng wèi jīn tiē

phụ cấp vị trí; trợ cấp công việc cụ thể

Cụm từ
岗位工资gǎng wèi gōng zī

mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 績效工資|绩效工资[ji4 xiao4 gong1 zi1] hoặc hoa hồng 提成[ti2 cheng2] v.v.)

Cụm từ
岗位培训gǎng wèi péi xùn

đào tạo tại chỗ

Cụm từ