Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1194/1680

岗位gǎng wèi

một vị trí; một công việc

Cụm từ
岗仁波齐Gǎng rén bō qí

Núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng; cũng viết 岡仁波齊|冈仁波齐

Cụm từ
岗亭gǎng tíng

chốt gác; bốt cảnh sát

Cụm từ
gǎng

(dùng trong từ ghép) gò; đống đất; chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát; (dùng trong từ ghép) công việc; vị trí

Từ vựng
崖限yá xiàn

vách đá cản đường; bóng: bức tường gạch

Cụm từ
崖谷yá gǔ

thung lũng; hẻm núi

Cụm từ
崖略yá lüè

(văn học) đề cương; ý chính; phác thảo

Cụm từ
崖海鸦yá hǎi yā

(loài chim ở Trung Quốc) chim mắc biển thường (Uria aalge)

Cụm từ
崖沙燕yá shā yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim én cát (Riparia riparia)

Cụm từ
崖州Yá Zhōu

tên cổ của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]

Cụm từ
崖岸yá àn

vách đá; dốc đứng; nghĩa bóng: người kiêu ngạo và khó gần

Cụm từ
崖壑yá hè

thung lũng; rãnh sâu

Cụm từ
崖壁yá bì

vách đứng; vách đá; dốc đứng

Cụm từ
崖刻yá kè

chạm khắc trên đá; khắc trên vách núi; chữ khắc trên mặt vách núi

Cụm từ

vách đá; vách núi; cách phát âm Đài Loan [yai2]

Từ vựng
崔鸿Cuī Hóng

Cui Hong, sử gia cuối thời Bắc Ngụy của các triều đại phía Bắc 北魏

Cụm từ
崔颢Cuī Hào

Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黃鶴樓|黄鹤楼

Cụm từ
崔萤Cuī Yíng

Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc

Cụm từ
崔琦Cuī Qí

Daniel C. Tsui (1939-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1998

Cụm từ
崔永元Cuī Yǒng yuán

Cui Yongyuan (1963-), người dẫn chương trình truyền hình

Cụm từ
崔明慧Cuī Míng huì

Christine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa

Cụm từ
崔巍cuī wēi

cao lớn; sừng sững

Cụm từ
崔嵬cuī wéi

gò đống đá; núi đá; cao ngất; sừng sững

Cụm từ
崔圭夏Cuī Guī xià

Choe Gyuha (1919-2006), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1979-1980

Cụm từ
崔健Cuī Jiàn

Cui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc

Cụm từ
cuī

(văn học) (núi non) cao vút

Từ vựng

biến thể của 崮[gu4]

Từ vựng

đỉnh núi đá; ngút trời và nguy hiểm

Từ vựng
cuì

tập hợp lại; gom lại; tập trung

Từ vựng
昆腔Kūn qiāng

xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
昆曲Kūn qǔ

Kịch Kunqu, loại hình nhạc kịch có ảnh hưởng có nguồn gốc từ Kunshan, tỉnh Giang Tô vào thời nhà Nguyên

Cụm từ
昆仑山脉Kūn lún shān mài

Dãy núi Côn Lôn

Cụm từ
昆仑山Kūn lún shān

Dãy núi Côn Lôn

Cụm từ
昆仑Kūn lún

Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương

Cụm từ
昆山市Kūn shān shì

Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
昆山Kūn shān

Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
昆士兰Kūn shì lán

Queensland, bang đông bắc của Úc

Cụm từ
昆剧Kūn jù

xem 崑曲|昆曲[Kun1 qu3]

Cụm từ
kūn

dùng trong địa danh, nổi bật là dãy núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]; (cũng dùng để phiên âm)

Danh từ riêng
kūn

biến thể của 崑|昆[kun1]

Từ vựng
mín

biến thể cũ của 岷[min2]

Từ vựng
崎岖qí qū

gồ ghề; hiểm trở

Cụm từ

núi non

Từ vựng
lái

tên một ngọn núi ở Tứ Xuyên

Từ vựng

tên núi

Từ vựng
huá

hoa lệ; lừng lẫy; thuộc Trung Quốc

Từ vựng
崇高chóng gāo

tráng lệ; cao cả

Cụm từ
崇阳县Chóng yáng xiàn

huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
崇阳Chóng yáng

huyện Chongyang ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
崇义县Chóng yì xiàn

huyện Chongyi ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
崇义Chóng yì

huyện Chongyi ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
崇礼县Chóng lǐ xiàn

huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
崇礼Chóng lǐ

huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
崇祯Chóng zhēn

Sùng Trinh, niên hiệu của hoàng đế cuối cùng nhà Minh (1628-1644)

Cụm từ
崇洋媚外chóng yáng mèi wài

sùng bái mọi thứ ngoại quốc và xu nịnh cường quốc nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và ý tưởng nước ngoài

Thành ngữ
崇洋chóng yáng

sùng bái đồ ngoại

Cụm từ
崇明县Chóng míng xiàn

huyện đảo Chongming, Thượng Hải

Cụm từ
崇明岛Chóng míng Dǎo

Đảo Chongming

Cụm từ
崇明Chóng míng

huyện đảo Chongming, Thượng Hải

Cụm từ
崇文门Chóng wén mén

cổng Chongwenmen ở Bắc Kinh

Cụm từ
崇文区Chóng wén qū

quận Chongwen, trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
崇敬chóng jìng

tôn kính; tôn sùng; kính trọng

Cụm từ
崇拜者chóng bài zhě

người sùng bái

Cụm từ
崇拜仪式chóng bài yí shì

buổi lễ thờ cúng

Cụm từ
崇拜chóng bài

thờ cúng; sùng bái

Cụm từ
崇庆Chóng qìng

biến thể của 重慶|重庆[Chong2 qing4]

Cụm từ
崇左市Chóng zuǒ shì

thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây

Cụm từ
崇左Chóng zuǒ

thành phố cấp địa khu Chongzuo ở Quảng Tây

Cụm từ
崇州市Chóng zhōu shì

Chongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
崇州Chóng zhōu

Chongzhou, thành phố cấp huyện ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
崇川区Chóng chuān qū

quận Chongchuan của thành phố Nantong 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
崇川Chóng chuān

quận Sùng Xuyên của thành phố Nam Thông 南通市[Nan2 tong1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ