微操 là gì?
微操 [wēi cāo] có nghĩa là quản lý vi mô; quản lý chi ly.
Nghĩa của từ 微操 trong tiếng Việt
- quản lý vi mô
- quản lý chi ly
Cách đọc và ghi nhớ 微操
微操 được đọc là wēi cāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản lý vi mô; quản lý chi ly”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .