Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
微操

wēi cāo

微操 là gì?

微操 [wēi cāo] có nghĩa là quản lý vi mô; quản lý chi ly.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 微操 trong tiếng Việt

  1. quản lý vi mô
  2. quản lý chi ly

Cách đọc và ghi nhớ 微操

微操 được đọc là wēi cāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản lý vi mô; quản lý chi ly”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan