Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
能源短缺
néng yuán duǎn quē

thiếu hụt năng lượng

Cụm từ
能源危机
néng yuán wēi jī

khủng hoảng năng lượng

Cụm từ
能源
néng yuán

năng lượng; nguồn năng lượng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
能歌善舞
néng gē shàn wǔ

có thể hát và múa (thành ngữ); ví dụ: người có nhiều tài năng

Thành ngữ
能效
néng xiào

hiệu quả năng lượng

Cụm từ
能手
néng shǒu

chuyên gia

Cụm từ
能彀
néng gòu

có thể làm gì đó; có khả năng làm gì đó; giống như 能夠|能够

Cụm từ
能弱能强
néng ruò néng qiáng

có thể yếu hoặc mạnh đều có mục đích riêng (thành ngữ)

Thành ngữ
能干
néng gàn

có năng lực; thành thạo

Cụm từ
能屈能伸
néng qū néng shēn

có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt

Thành ngữ
能写善算
néng xiě shàn suàn

biết chữ và giỏi tính toán (thành ngữ)

Thành ngữ
能够
néng gòu

có khả năng; có thể

Cụm từ
能否
néng fǒu

có hay không; có thể hay không; có khả thi không?

Cụm từ
能动性
néng dòng xìng

tính chủ động; vai trò tích cực

Cụm từ
能力
néng lì

năng lực; khả năng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
能伸能屈
néng shēn néng qū

có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt

Thành ngữ
能人
néng rén

người tài giỏi; Homo habilis, loài vượn người Đông Phi đã tuyệt chủng

Cụm từ
能事
néng shì

khả năng đặc biệt; sở trường

Cụm từ
能上能下
néng shàng néng xià

sẵn sàng làm bất kỳ công việc gì, cao hay thấp

Cụm từ
néng

có thể; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực; (vật lý) năng lượng

Từ vựng
胼胝体
pián zhī tǐ

(giải phẫu) thể chai

Cụm từ
胼胝
pián zhī

vết chai

Cụm từ
胼手胝足
pián shǒu zhī zú

nghĩa đen, với chai sạn trên tay và chân (thành ngữ); nghĩa bóng, làm việc quần quật

Thành ngữ
pián

dùng trong 胼胝[pian2 zhi1]

Từ vựng
héng

bắp chân (phần chân dưới); (cổ) bụng

Từ vựng
胺基酸
àn jī suān

axit amin; cũng viết là 氨基酸

Cụm từ
àn

amin; tiếng Đài Loan đọc là [an1]

Từ vựng
ér

nấu nhừ; mềm

Từ vựng
胸鳍
xiōng qí

vây ngực

Cụm từ
胸骨
xiōng gǔ

xương ức; xương ngực

Cụm từ