Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1115/1680

恰吉Qià jí

Chucky, nhân vật phản diện sát nhân trong phim kinh dị Mỹ năm 1988 "Child's Play"

Cụm từ
恰合qià hé

vừa khớp với

Cụm từ
恰到好处qià dào hǎo chù

vừa hoàn hảo; vừa đúng

Cụm từ
恰似qià sì

giống như; y hệt như

Cụm từ
恰亚诺夫Qià yà nuò fū

Alexander Chayanov (1888-1937), nhà kinh tế nông nghiệp Liên Xô

Cụm từ
qià

chính xác; vừa đúng

Từ vựng
息肩xī jiān

(văn học) hạ gánh nặng; nghỉ ngơi; lưu trú (tại quán trọ, v.v.)

Cụm từ
息肉xī ròu

(y học) polyp

Cụm từ
息县Xī xiàn

huyện Tức ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam

Cụm từ
息票xī piào

phiếu lãi; sổ cổ tức

Cụm từ
息率xī lǜ

lãi suất

Cụm từ
息争xī zhēng

giải quyết tranh chấp

Cụm từ
息烽县Xī fēng xiàn

huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
息烽Xī fēng

huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Cụm từ
息息相关xī xī xiāng guān

gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết

Thành ngữ
息怒xī nù

bình tĩnh; dập tắt cơn giận

Cụm từ
息屏显示xī píng xiǎn shì

màn hình luôn bật (AOD)

Cụm từ
息屏xī píng

tắt màn hình

Cụm từ
息事宁人xī shì níng rén

giữ hoà khí; dàn xếp tranh cãi (thành ngữ)

Thành ngữ

hơi thở; tin tức; lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay); ngừng; dừng; nghỉ; phát âm ở Đài Loan [xi2]

Từ vựng
恭顺gōng shùn

khiêm nhường; tôn trọng

Cụm từ
恭贺新禧gōng hè xīn xǐ

Chúc mừng Năm Mới

Cụm từ
恭贺佳节gōng hè jiā jié

chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
恭贺gōng hè

chúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹp

Cụm từ
恭谨gōng jǐn

(văn học) cung kính; kính cẩn

Cụm từ
恭亲王奕䜣Gōng qīn wáng Yì xīn

Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà…

Cụm từ
恭亲王Gōng qīn wáng

Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người cải cách nổi bật cuối nhà…

Cụm từ
恭维gōng wei

khen ngợi; nói tốt về; tán dương; khen

Cụm từ
恭祝gōng zhù

chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)

Cụm từ
恭敬不如从命gōng jìng bù rú cóng mìng

khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

Thành ngữ
恭敬gōng jìng

kính cẩn; tôn trọng

Cụm từ
恭惟gōng wei

biến thể của 恭維|恭维[gong1 wei5]

Cụm từ
恭城县Gōng chéng xiàn

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭城瑶族自治县Gōng chéng Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭城Gōng chéng

huyện tự trị Dao Công Thành ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
恭喜发财gōng xǐ fā cái

Chúc mừng năm mới phát tài! (lời chúc năm mới)

Cụm từ
恭喜gōng xǐ

chúc mừng; (thán từ) chúc mừng!

Cụm từ
恭候gōng hòu

mong chờ điều gì; chờ đợi một cách kính cẩn

Cụm từ
gōng

kính trọng

Từ vựng
恬静tián jìng

tĩnh lặng; bình yên; yên tĩnh

Cụm từ
恬雅tián yǎ

bình lặng và yên tĩnh; điềm đạm và duyên dáng

Cụm từ
恬适tián shì

yên tĩnh và thoải mái

Cụm từ
恬逸tián yì

không lo lắng và phiền nhiễu

Cụm từ
恬退tián tuì

hài lòng; không hứng thú với danh lợi

Cụm từ
恬谧tián mì

yên tĩnh; bình yên

Cụm từ
恬美tián měi

yên tĩnh và đẹp

Cụm từ
恬然tián rán

không bị xáo trộn; thản nhiên

Cụm từ
恬澹tián dàn

biến thể của 恬淡[tian2 dan4]

Cụm từ
恬漠tián mò

thờ ơ và không bị khuấy động

Cụm từ
恬淡tián dàn

yên tĩnh và mãn nguyện; thờ ơ với danh lợi

Cụm từ
恬波tián bō

nước tĩnh lặng

Cụm từ
恬畅tián chàng

thoải mái và vui vẻ

Cụm từ
恬愉之安tián yú zhī ān

bình yên thoải mái (thành ngữ)

Thành ngữ
恬愉tián yú

hài lòng và thư thái

Cụm từ
恬噪tián zào

kêu quang quác

Cụm từ
恬和tián hé

yên tĩnh và dịu dàng

Cụm từ
恬不知耻tián bù zhī chǐ

không biết xấu hổ

Cụm từ
tián

yên tĩnh; bình tĩnh; thanh bình; yên bình

Từ vựng
恫吓dòng hè

đe doạ; dọa nạt

Cụm từ
dòng

làm hoảng sợ

Từ vựng
恪遵kè zūn

tuân thủ nghiêm ngặt (quy tắc, truyền thống, v.v.)

Cụm từ
恪慎kè shèn

cẩn thận; tôn kính

Cụm từ
恪守kè shǒu

tuân thủ nghiêm ngặt

Cụm từ

cung kính; cẩn trọng

Từ vựng
恩里科·费米Ēn lǐ kē · Fèi mǐ

Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý

Cụm từ
恩赐ēn cì

ban phát (ưu ái, từ thiện,...)

Cụm từ
恩贾梅纳Ēn jiǎ méi nà

N'Djamena, thủ đô của Chad

Cụm từ
恩膏ēn gāo

ân huệ dồi dào

Cụm từ
恩义ēn yì

tình cảm biết ơn và trung thành

Cụm từ
恩眄ēn miǎn

sự bảo trợ tử tế

Cụm từ
恩泽ēn zé

ơn huệ từ hoàng đế hoặc quan chức cao cấp

Cụm từ
恩比天大ēn bǐ tiān dà

ân đức như trời (thành ngữ)

Thành ngữ