Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1114/2016

朽坏xiǔ huài

mục nát

Cụm từ
xiǔ

mục nát

Từ vựng
duǒ

biến thể của 朵[duo3]

Từ vựng
朵颐duǒ yí

(văn học) nhai nhóp nhép

Cụm từ
duǒ

bông hoa; dái tai; nghĩa bóng: vật ở hai bên; lượng từ cho hoa, mây, v.v

Từ vựng
朴硝pò xiāo

mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
朴正熙Piáo Zhèng xī

Park Chung-Hee (1917-1979), quân nhân và nhà độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng lớn trong phát triển công nghiệp Hàn Quốc, bị…

Cụm từ
朴槿惠Piáo Jǐn huì

Park Geun-hye (1952-), chính trị gia Hàn Quốc, con gái của cựu tổng thống độc tài Park Chung-Hee 朴正熙[Piao2 Zheng4 xi1], tổng thống Hàn Quốc…

Cụm từ
朴智星Piáo Zhì xīng

Park Ji-sung (1981-), cựu cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, từng chơi cho Manchester United (2005-2012)

Cụm từ
朴子市Pú zǐ Shì

Thành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
朴子Pú zǐ

thành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ

Celtis sinensis var. japonica

Từ vựng
Piáo

họ [Piao2]; họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [Pu2]

Từ vựng

cây

Từ vựng
朱丽叶Zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên)

Cụm từ
朱丽亚Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
朱鹂zhū lí

(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh mận (Oriolus traillii)

Cụm từ
朱鹭zhū lù

chim cò quắm; cò quắm mào Nhật Bản (Nipponia nippon); giống như 朱䴉|朱鹮[zhu1 huan2]

Cụm từ
朱鹀zhū wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mỏ hồng (Urocynchramus pylzowi)

Cụm từ
朱高炽Zhū Gāo chì

Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]

Cụm từ
朱云折槛Zhū Yún zhē kǎn

Ông Chu Vân bẻ lan can (thành ngữ); dũng cảm thách thức và khuyên can

Thành ngữ
朱雀zhū què

chim sẻ hồng (chi Carpodacus)

Cụm từ
朱镕基Zhū Róng jī

Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, Thủ tướng 1998-2003

Cụm từ
朱迪亚Zhū dí yà

Giu-đê-a

Cụm từ
朱诺Zhū nuò

Juneau, thủ đô của Alaska; Juno, nữ thần hôn nhân của La Mã

Cụm từ
朱莉娅Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
朱自清Zhū Zì qīng

Zhu Ziqing (1898-1948), nhà thơ và nhà văn

Cụm từ
朱背啄花鸟zhū bèi zhuó huā niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu lưng đỏ (Dicaeum cruentatum)

Cụm từ
朱绂zhū fú

(cổ) dải lụa đỏ buộc vào ấn hoặc ngọc bội; tấm phủ đầu gối màu đỏ, một phần của trang phục quan viên (cũng là hoán dụ cho trang phục của quan…

Cụm từ
朱红灯Zhū Hóng dēng

Chu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn

Cụm từ
朱红zhū hóng

màu chu sa

Cụm từ
朱粉zhū fěn

chì đỏ oxit Pb3O4; phấn đỏ và chì trắng; mỹ phẩm

Cụm từ
朱立伦Zhū Lì lún

Eric Chu (1961-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan

Cụm từ
朱祁镇Zhū Qí zhèn

Chu Kỳ Trấn, tên huý của vị hoàng đế thứ sáu và thứ tám nhà Minh, hiệu Chính Thống 正統|正统[Zheng4 tong3], sau này là hoàng đế Thiên Thuận…

Cụm từ
朱祁钰Zhū Qí yù

Chu Kỳ Ngọc, tên cá nhân của hoàng đế thứ bảy nhà Minh Cảnh Thái 景泰[Jing3 tai4] (1428-1457), trị vì 1449-1457

Cụm từ
朱砂zhū shā

chu sa; nghì hồng HgS; cũng viết là 硃砂|朱砂[zhu1 sha1]

Cụm từ
朱瞻基Zhū Zhān jī

Chu Chiêm Cơ, tên cá nhân của hoàng đế thứ năm nhà Minh Tuyên Đức 宣德[Xuan1 de2]

Cụm từ
朱由校Zhū Yóu xiào

tên cá nhân của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh Thiên Khải 明天啟|明天启[Ming2 Tian1 qi3] (1605-1627), trị vì 1620-1627

Cụm từ
朱熹Zhū Xī

Zhu Xi hoặc Chu Hsi (1130-1200), còn được biết đến là Chu Tử 朱子[Zhu1 zi3], nhà văn và nhà tuyên truyền Nho giáo thời Tống, người sáng lập Tân…

Cụm từ
朱熔基Zhū Róng jī

cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003

Cụm từ
朱漆zhū qī

(truyền thống) sơn đỏ; sơn mài đỏ

Cụm từ
朱温Zhū Wēn

Chu Ôn (852-912), tiết độ sứ 節度使|节度使[jie2 du4 shi3] cuối thời Đường, người sáng lập Hậu Lương thời Ngũ Đại (907-923), còn được biết đến là Hậu…

Cụm từ
朱棣Zhū Dì

Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ
朱德Zhū Dé

Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
朱广沪Zhū Guǎng hù

Zhu Guanghu (1949-), huấn luyện viên bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
朱庇特Zhū bì tè

Sao Mộc (thần La Mã)

Cụm từ
朱容基Zhū Róng jī

cách viết sai phổ biến của 朱鎔基|朱镕基, Chu Dung Cơ (1928-), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 1998-2003

Cụm từ
朱孝天Zhū Xiào tiān

Ken Zhu (1979-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan

Cụm từ
朱子Zhū zǐ

Master Zhu, tên gọi khác của Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1]

Cụm từ
朱古力zhū gǔ lì

sô cô la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
朱厚照Zhū Hòu zhào

Zhu Houzhao, tên thật của Minh Vũ Tông 正德[Zheng4 de2] (1491-1521), trị vì 1505-1521

Cụm từ
朱利安Zhū lì ān

Julian hoặc Julien (tên)

Cụm từ
朱利娅Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
朱利亚尼Zhū lì yà ní

Giuliani (tên); Rudolph W (Rudy) Giuliani (1944-), chính trị gia đảng Cộng hòa Mỹ, Thị trưởng Thành phố New York 1994-2001

Cụm từ
朱元璋Zhū Yuán zhāng

Chu Nguyên Chương, tên cá nhân của hoàng đế đầu tiên nhà Minh, Hồng Vũ 洪武[Hong2 wu3]

Cụm từ
朱允炆Zhū Yǔn wén

Chu Nguyên Văn, tên cá nhân của Hoàng đế thứ hai nhà Minh, Kiến Văn 建文[Jian4 Wen2]

Cụm từ
朱俊Zhū Jùn

Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau

Cụm từ
朱鹮zhū huán

(loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)

Cụm từ
zhū

màu son

Từ vựng
xx

một trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "teul"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn Quốc

Từ vựng