Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cởi giày
bắn trượt; sút không trúng mục tiêu; không chính xác
thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng
thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm
tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)
thoát khỏi nguy hiểm
loại bỏ
rút lui
bán hết; không còn hàng; thiếu hụt; không đủ hàng
cắt đứt quan hệ; ngắt kết nối; không còn liên lạc
bỏ trốn; trốn thoát
trật đường ray; trật bánh; chệch hướng
thoát khỏi; trốn thoát (khỏi trách nhiệm); giải thoát bản thân; rút lui
hết hàng; bán hết
thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo
thoát khỏi nghèo đói
bỏ sót; thiếu từ
nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức
múa thoát y
cởi quần áo
rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.); bỏ sót (một ký tự khi viết)
chất tẩy trắng; chất tẩy màu
mất màu; trở nên nhạt; tẩy; mờ đi
trật khớp
thoát vị (trực tràng)
Thoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử triều Tống 宋史, Liêu 遼史|辽史 và Kim 金史; cũng viết là Thác Khắc Thác 托克托
bông thấm hút
loại bỏ chất béo; tách kem (sữa)
đồ sơn mài không xương
thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật…