Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
脱鞋
tuō xié

cởi giày

Cụm từ
脱靶
tuō bǎ

bắn trượt; sút không trúng mục tiêu; không chính xác

Cụm từ
脱离苦海
tuō lí kǔ hǎi

thoát khỏi bể khổ; vượt thoát cảnh khốn cùng

Cụm từ
脱离危险
tuō lí wēi xiǎn

thoát khỏi nguy hiểm; tránh nguy hiểm

Cụm từ
脱离
tuō lí

tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học); rụng; tách rời (thực vật)

Cụm từ
脱险
tuō xiǎn

thoát khỏi nguy hiểm

Cụm từ
脱除
tuō chú

loại bỏ

Cụm từ
脱开
tuō kāi

rút lui

Cụm từ
脱销
tuō xiāo

bán hết; không còn hàng; thiếu hụt; không đủ hàng

Cụm từ
脱钩
tuō gōu

cắt đứt quan hệ; ngắt kết nối; không còn liên lạc

Cụm từ
脱逃
tuō táo

bỏ trốn; trốn thoát

Cụm từ
脱轨
tuō guǐ

trật đường ray; trật bánh; chệch hướng

Cụm từ
脱身
tuō shēn

thoát khỏi; trốn thoát (khỏi trách nhiệm); giải thoát bản thân; rút lui

Cụm từ
脱货
tuō huò

hết hàng; bán hết

Cụm từ
脱贫致富
tuō pín zhì fù

thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ); xóa đói giảm nghèo

Thành ngữ
脱贫
tuō pín

thoát khỏi nghèo đói

Cụm từ
脱误
tuō wù

bỏ sót; thiếu từ

Cụm từ
脱裤子放屁
tuō kù zi fàng pì

nghĩa đen: cởi quần để đánh rắm; nghĩa bóng: làm chuyện hoàn toàn không cần thiết; nghĩa bóng: làm cho mọi việc phức tạp quá mức

Cụm từ
脱衣舞
tuō yī wǔ

múa thoát y

Cụm từ
脱衣服
tuō yī fú

cởi quần áo

Cụm từ
脱落
tuō luò

rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.); bỏ sót (một ký tự khi viết)

Cụm từ
脱色剂
tuō sè jì

chất tẩy trắng; chất tẩy màu

Cụm từ
脱色
tuō sè

mất màu; trở nên nhạt; tẩy; mờ đi

Cụm từ
脱臼
tuō jiù

trật khớp

Cụm từ
脱肠
tuō cháng

thoát vị (trực tràng)

Cụm từ
脱脱
Tuō tuō

Thoát Thoát (1314-1355), chính trị gia Mông Cổ thời nhà Nguyên, tể tướng đến năm 1345, biên soạn ba bộ sử triều Tống 宋史, Liêu 遼史|辽史 và Kim 金史; cũng viết là Thác Khắc Thác 托克托

Cụm từ
脱脂棉
tuō zhī mián

bông thấm hút

Cụm từ
脱脂
tuō zhī

loại bỏ chất béo; tách kem (sữa)

Cụm từ
脱胎漆器
tuō tāi qī qì

đồ sơn mài không xương

Cụm từ
脱胎换骨
tuō tāi huàn gǔ

thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); đạo sĩ tái sinh; thay đổi hoàn toàn; nghĩa bóng: thay đổi hoàn toàn; sáng tạo từ chất liệu khác (câu chuyện, tác phẩm nghệ thuật…

Thành ngữ