Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1107/1680
xem 越描越黑[yue4 miao2 yue4 hei1]
càng hơn; thậm chí hơn; hơn nữa
ngày càng càng lúc càng
càng...(càng...); hồi phục; chữa lành; tốt hơn
(formal) trì hoãn; lỡ hạn; không làm được việc gì đó vào thời gian đã định
tội lỗi; phạm lỗi; lỗi lầm
lỗi; lầm
khỏe mạnh
lo âu; phiền muộn
trăm mối lo âu trong ruột (thành ngữ); nặng trĩu lo lắng
lo lắng; phiền muộn
u sầu
trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
nhíu mày lo lắng
chán nản; ủ rũ
lo lắng về
thay đổi nét mặt; lo lắng
lòng trắc ẩn
lòng trắc ẩn; thấu cảm
xem 惻隱之心|恻隐之心[ce4 yin3 zhi1 xin1]
đau buồn
biến thể của 惺忪[xing1 song1]
xem 惺惺惜惺惺[xing1 xing1 xi1 xing1 xing1]
người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau
mắt mơ màng; (văn học) dao động; không quyết đoán; (văn học) tỉnh táo; ý thức; sáng suốt
bình tĩnh; hiểu
gây khó khăn; rước lấy rắc rối; phiền phức
kích động, xúi giục; gây ra; khơi dậy (sự chú ý)
xem 沾花惹草[zhan1 hua1 re3 cao3]
xem 拈花惹草[nian1 hua1 re3 cao3]
gây rắc rối; rước họa vào thân
chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu
chọc lửa; nghĩa bóng: khiêu khích và làm phật lòng người khác; chạm đến tự ái
(khẩu ngữ) chọc tức; làm phiền; chọc giận ai đó
biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]
gây chuyện thị phi
gây chuyện thị phi
xúc phạm
chọc tức
gây rắc rối; tự chuốc lấy phiền phức
biến thể của 惹婁子|惹娄子[re3 lou2 zi5]
thu hút sự chú ý; đáng chú ý
thu hút sự chú ý
làm phiền người khác; phiền phức
gây khó chịu; đáng ghét
chọc tức (đặc biệt là khó chịu, ghê tởm, v.v.); xúc phạm; thu hút (sự chú ý)
biến thể của 惹是生非[re3 shi4 sheng1 fei1]
gây chuyện
gây rắc rối; gặp rắc rối
không thể đụng vào; không dám chọc; phức tạp khó xử; làm cho người ta không chịu nổi
chọc giận; kích động; làm phiền; khuấy động; chọc tức; thu hút (rắc rối); gây ra (vấn đề)
biến thể của 煢|茕[qiong2]
biến thể của 蠢[chun3]; ngu ngốc
sợ hãi; bất an
lo lắng; bất an
lo lắng và bối rối; không yên và khó hiểu; nghi ngờ và sợ hãi
lo lắng; hoảng loạn
kinh hoàng
(hình thức kết hợp) sợ hãi; kinh sợ; lo lắng; bàng hoàng
lo lắng bất an (thành ngữ); lo sợ và hoảng hốt
lo lắng; bất an
(thông tục) ý tưởng; hi vọng
vượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục
hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục; nghĩ thông (một ý tưởng); vượt qua được
nhớ ra; nhớ lại
nhớ lại; nghĩ đến; nhớ ra
trí tưởng tượng
tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng
suy ra; suy luận
muốn; cảm thấy thích; thích; quan tâm đến ai đó; mong muốn
buồn ngủ; ngủ gà
biến thể của 想當然爾|想当然尔[xiang3 dang1 ran2 er3]